Ngày càng… với 越来越
More and more with 越来越
越来越 + Adj/Verb
Giải thích
越来越 (yuè lái yuè) = "ngày càng", biểu thị mức độ tăng dần.
Ví dụ
天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
他的中文越来越好。
Tā de Zhōngwén yuè lái yuè hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt.
Lỗi hay gặp
越来越 + tính từ đã mang nghĩa "ngày càng", KHÔNG thêm 很 trước tính từ.
✗ Sai: 天气越来越很冷。
✓ Đúng: 天气越来越冷了。
越来越 khác 越…越…: 越来越 = một vế tự thay đổi theo thời gian; 越…越… = hai vế tương quan.
✗ Sai: 他越来越说话快。
✓ Đúng: 他说话越来越快。Trật tự: 越来越 + tính từ
Từ khó trong bài
城市 chéng shì — thành phố
瘦 shòu — gầy, ốm; (thịt) nạc
暖和 nuǎn huo — ấm áp
文化 wén huà — văn hóa
Tự kiểm tra
1. 天气___冷了。
Thời tiết ngày càng lạnh.
- 越来越
- 非常
- 有点
Xem đáp án
Đáp án: A. 越来越
Tiān qì yuè lái yuè lěng le.
2. 他的中文___好。
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt.
- 非常
- 越来越
- 有点
Xem đáp án
Đáp án: B. 越来越
Tā de zhōng wén yuè lái yuè hǎo.
3. 雨___大了。
Mưa ngày càng to.
- 非常
- 一点
- 越来越
Xem đáp án
Đáp án: C. 越来越
Yǔ yuè lái yuè dà le.
4. 这个城市___漂亮。
Thành phố này ngày càng đẹp.
- 越来越
- 有点
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: A. 越来越
Zhè ge chéng shì yuè lái yuè piào liang.
5. 我___喜欢学汉语。
Tôi ngày càng thích học tiếng Hán.
- 非常
- 越来越
- 有点
Xem đáp án
Đáp án: B. 越来越
Wǒ yuè lái yuè xǐ huan xué hàn yǔ.
6. 他___瘦了。
Anh ấy ngày càng gầy.
- 有点
- 非常
- 越来越
Xem đáp án
Đáp án: C. 越来越
Tā yuè lái yuè shòu le.
7. 天气___暖和了。
Thời tiết ngày càng ấm.
- 越来越
- 非常
- 有点
Xem đáp án
Đáp án: A. 越来越
Tiān qì yuè lái yuè nuǎn huo le.
8. 我的身体___好了。
Sức khỏe tôi ngày càng tốt.
- 非常
- 越来越
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: B. 越来越
Wǒ de shēn tǐ yuè lái yuè hǎo le.
9. 东西___贵了。
Đồ ngày càng đắt.
- 一点
- 有点
- 越来越
Xem đáp án
Đáp án: C. 越来越
Dōng xi yuè lái yuè guì le.
10. 他___喜欢中国文化。
Anh ấy ngày càng thích văn hóa Trung Quốc.
- 越来越
- 非常
- 有点
Xem đáp án
Đáp án: A. 越来越
Tā yuè lái yuè xǐ huan zhōng guó wén huà.