Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–6
190 điểm ngữ pháp, nhóm theo cấp. Mỗi điểm có mẫu câu, giải thích bằng tiếng Việt, ví dụ kèm pinyin, lỗi hay gặp (nếu có) và vài câu tự kiểm tra.
HSK 1 · 40 điểm
- Câu khẳng định với 是A + 是 + B
- Phủ định với 不不 + Verb/Adj
- Câu hỏi với 吗Statement + 吗?
- Đại từ nghi vấn 什么... 什么 ...?
- Trợ từ 的 (sở hữu)Noun/Pronoun + 的 + Noun
- Số đếm + Lượng từNumber + 个/本/... + Noun
- Muốn làm gì với 想Subject + 想 + Verb
- Ở đâu với 在Subject + 在 + Place
- Đã/Rồi với 了Verb + 了
- Có với 有Subject + 有 + Object
- Thời gian đặt trước/sau chủ ngữSubject + Time + Verb / Time + Subject + Verb
- Rất với 很Subject + 很 + Adj
- Có thể với 能/可以Subject + 能/可以 + Verb
- Đang làm với 在...呢Subject + 在 + Verb + (呢)
- Đi đâu với 去 + PlaceSubject + 去 + Place
- Hướng tới ai đó với 对Subject + 对 + Person + Verb
- Cũng với 也Subject + 也 + Verb/Adj
- Và (kết hợp danh từ) với 和N1 + 和 + N2
- Hay/Hoặc trong câu hỏi với 还是A + 还是 + B
- Đề nghị/Xác nhận với 吧句尾 + 吧
- Hỏi người với 谁谁 + Verb …? / … + 是 + 谁?
- Hỏi nơi chốn với 哪儿 và hỏi lựa chọn với 哪… 在 + 哪儿? / 哪 + 量词 + Noun?
- Hỏi số lượng nhỏ với 几几 + 量词 + Noun?
- Hỏi số lượng lớn với 多少多少 + (量词) + Noun?
- Hỏi nhận xét với 怎么样Subject + 怎么样?
- Hỏi lý do với 为什么Subject + 为什么 + Verb …?
- Phủ định với 没(有)Subject + 没(有) + Noun / 没 + Verb
- Nhấn mạnh mức độ với 太…了太 + Adj + 了
- Chỉ toàn bộ với 都Subject (số nhiều) + 都 + Verb/Adj
- Kỹ năng học được với 会Subject + 会 + Verb
- Nói lịch sự với 请请 + (Subject) + Verb …
- Chỉ định với 这/那 + lượng từ这/那 + (số) + 量词 + Noun
- Nơi chốn với 这儿 / 那儿… 在 + 这儿/那儿
- Hỏi lược với 呢Noun/Pronoun + 呢?
- Nói tuổi và giá tiềnSubject + 数字 + 岁 / 数字 + 块(钱)
- Ngày tháng và thứ年 → 月 → 号 · 星期 + 数字
- Nói giờ数字 + 点 + 数字 + 分
- Nói "một chút" với 一点儿Verb + 一点儿 + Noun / Adj + 一点儿
- Ngăn cản với 别别 + Verb (+ 了)
- Khoảng cách và thời gian với 从…到…从 + A + 到 + B
HSK 2 · 40 điểm
- So sánh với 比A + 比 + B + Adj
- Đã từng với 过Verb + 过
- Sắp/Sẽ, muốn với 要Subject + 要 + Verb
- Bổ ngữ kết quảVerb + 完/好/到/见
- Vừa...vừa... với 一边...一边...一边 + V1 + 一边 + V2
- Ngày càng… với 越来越越来越 + Adj/Verb
- Mặc dù...nhưng... với 虽然...但是...虽然 + A,但是 + B
- Vì...nên... với 因为...所以...因为 + Reason,所以 + Result
- Câu chữ 把Subject + 把 + Object + Verb + Complement/了
- Câu bị động với 被Subject + 被 + (Agent) + Verb + Complement/了
- Nếu...thì... với 如果...就...如果 + Condition,就 + Result
- Bổ ngữ mức độ với 得Verb + 得 + Adj/Description
- Sắp...rồi với 快...了快 + Verb/Adj + 了
- Đã...rồi với 已经...了已经 + Verb + 了
- Cho ai cái gì với 给Subject + 给 + Person + Object / 给 + Person + Verb
- Quá… với 太……了太 + Adj/V + 了
- Lựa chọn với 或者A + 或者 + B
- Phủ định với 不Subject + 不 + Verb/Adj
- Mệnh lệnh cấm với 别……了别 + Verb + 了
- Lựa chọn trong câu hỏi với 还是A 还是 B ?
- Từ...đến... với 从...到...从 + A + 到 + B
- Đang diễn ra với 正在…呢(正)在 + Verb + (呢)
- Vừa… vừa…: hai tính chất cùng có với 又…又…又 + Adj1 + 又 + Adj2
- Phân biệt 再 và 又 (đều dịch là "lại")再 + Verb (chưa xảy ra) · 又 + Verb + 了 (đã xảy ra)
- Phân biệt 就 và 才Time + 就 + Verb + 了 · Time + 才 + Verb
- Khoảng cách với 离A + 离 + B + 远/近
- Hướng đi với 往 / 向往/向 + Direction + Verb
- Bảo ai làm gì với 让A + 让 + B + Verb
- Hễ… là… với 一…就…一 + V1,就 + V2
- Nhấn mạnh với 是…的Subject + 是 + (时间/地点/方式) + Verb + 的
- Phân biệt 有点儿 và 一点儿有点儿 + Adj (than phiền) · Adj + 一点儿 (so sánh)
- Làm nhiều/ít hơn với 多/少 + Verb多/少 + Verb + (Object)
- Phân biệt 能 · 可以 · 会会 (kỹ năng) · 能 (điều kiện) · 可以 (được phép)
- Ngoài … ra với 除了…以外除了 + A + 以外,都/也 + …
- Không những… mà còn… với 不但…而且…不但 + A,而且 + B
- Trình tự với 先…然后…先 + V1,然后 + V2
- Nên làm gì với 应该Subject + 应该 + Verb
- Phỏng đoán với 可能Subject + 可能 + Verb/Adj
- Không ngoại lệ với 每…都…每 + 量词 + Noun + 都 + Verb
- Làm thử nhẹ nhàng với Verb + 一下Verb + 一下
HSK 3 · 25 điểm
- Nhấn mạnh với 是……的是 + (thời gian/nơi/cách) + Verb + 的
- Vừa……vừa…… với 又……又……又 + Adj1 + 又 + Adj2
- Vừa……là…… với 一……就……一 + V1 + 就 + V2
- Càng……càng…… với 越……越……越 + V1/Adj + 越 + Adj
- Ngoài……ra với 除了……以外除了 + A + 以外,还/都……
- Giống như với 跟……一样A + 跟 + B + 一样 + (Adj)
- Bổ ngữ xu hướng 出来/进去Verb + 出来/进去/上来/下去
- Không những……mà còn…… với 不但……而且……不但 + A,而且 + B
- Để mà với 为了为了 + Mục đích,(主语) + ……
- Lặp động từ (làm thử/chút)Verb + Verb / Verb + 一下
- Trạng thái tiếp diễn với 着Verb + 着
- Trước……sau đó…… với 先……然后……先 + V1,然后 + V2
- Câu hỏi lựa chọn với 还是A + 还是 + B
- Cực kỳ với 极了Adj / Verb tâm lý + 极了
- Về, liên quan đến với 关于关于 + Noun
- Hầu như, gần như với 几乎几乎 + Verb / Adj
- Cuối cùng thì với 终于终于 + Verb + 了
- Bắt buộc, phải với 必须必须 + Verb
- Nhấn mạnh với 真是真是 + Adj / 真是 + là + Adj
- So sánh với 比 + mức chênhA + 比 + B + Adj + 一点儿/很多
- Kinh nghiệm quá khứ với 过Subject + Verb + 过 + Object
- Hơi, hơi bị với 有点儿有点儿 + Adj / động từ tâm lý
- Chỉ cần……là…… với 只要……就……只要 + Điều kiện,就 + Kết quả
- Chỉ có……mới…… với 只有……才……只有 + Điều kiện,才 + Kết quả
- Đối với……mà nói với 对……来说对 + (người/việc) + 来说,……
HSK 4 · 43 điểm
- Không chỉ……mà còn…… với 不仅……而且……不仅 / 不光 + A,而且 / 还 + B
- Dù……cũng…… với 无论/不管……都……无论 / 不管 + (câu hỏi),都 / 也……
- Cho dù……cũng…… với 即使……也……即使 + Giả định,也……
- Ngay cả……cũng…… với 连……都/也……连 + Đối tượng + 都/也……
- Bổ ngữ 起来 nghĩa mở rộng (bắt đầu · đánh giá)Verb/Adj + 起来
- Bổ ngữ 下去 nghĩa mở rộng (tiếp tục)Verb + 下去
- Không phải……mà là…… với 不是……而是……不是 + A,而是 + B
- Cùng với với 随着随着 + Sự thay đổi,……
- Vừa……vừa…… với 既……又……既 + A + 又/也 + B
- Thậm chí với 甚至甚至 + Verb / Noun
- Nhưng lại với 却Subject + 却 + Verb / Adj
- Thế là, bèn với 于是……,于是 + Kết quả / Hành động
- Mặc dù……nhưng…… với 尽管尽管 + A,但是 / 还是 + B
- Nếu không thì với 否则……,否则 + Kết quả
- Nhất thiết, đừng với 千万千万 + 要 / 别 / 不能 + Verb
- Không thể không với 不得不Subject + 不得不 + Verb
- Nếu……thì…… (khẩu ngữ) với 要是……就……要是 + Giả thiết,(主语) + 就 + Kết quả
- Một mặt……mặt khác…… với 一方面……另一方面……一方面 + A,另一方面 + (也/还) + B
- Có điều, nhưng (nhẹ) với ……,不过…………,不过 + Ý chuyển ngoặt nhẹ
- X thì X thật, có điều…… với X是X,就是/不过……A + 是 + A,就是 / 不过 + Điểm chưa ổn
- Để (còn)…… với ……,好……Làm việc A,(主语) + 好 + Mục đích B
- Đã……thì…… với 既然……就……既然 + Sự thật đã biết,就 + Kết luận / Đề nghị
- Không……cũng…… (câu rút gọn) với 不……也……不 + A + 也 + B (không cần từ nối)
- Trước hết……thứ hai/sau đó…… với 首先……其次/然后……首先 + Việc 1,其次 / 然后 + Việc 2
- Tuy nhiên, thế nhưng với ……,然而…………,然而 + Ý trái ngược
- Cứ……là được với ……就是了Cụm động từ + 就是了
- Có gì mà phải…… với (没)有什么(好)X的(没)有什么 + (好) + Verb/Adj + 的
- Về mặt…… với 在……方面在 + Lĩnh vực + 方面,……
- Lấy……làm ví dụ với 拿……来说Nhận định chung,拿 + Ví dụ cụ thể + 来说,……
- Dù thế nào cũng phải…… với 说什么/怎么也得……说什么 / 怎么 + 也得 (děi) + Verb
- Kịp / không kịp với 来得及 / 来不及来得及 / 来不及 + (Verb)
- Có A có B với 有A有B有 + A + 有 + B (A, B một âm tiết, cùng loại hoặc trái nghĩa)
- Có thừa, có đầy với 有的是有的是 + Danh từ / Danh từ + 有的是
- Bổ ngữ khả năng V得了 / V不了Verb + 得了 (liǎo) / 不了 (liǎo) + (Tân ngữ)
- Khiến ai đó…… với 使/让 (câu kiêm ngữ)Chủ ngữ + 使 / 让 + Đối tượng (thường là người) + Verb / Adj
- So với…… với 跟……相比跟 / 和 + B + 相比,A + ……
- Bất kỳ…… với 任何任何 + Danh từ + 都 / 也 + ……
- Do……nên…… với 由于……因此……由于 + Nguyên nhân,(因此 / 所以) + Kết quả
- Ít nhất với 至少至少 + Số lượng / Verb
- Từ trước tới nay (không) với 从来 + 不/没从来 + 不 + Verb (thói quen) / 从来 + 没(有) + Verb + 过 (trải nghiệm)
- Tần suất: thỉnh thoảng 偶尔 · một lần nữa 再次偶尔 + Verb · 再次 + Verb
- Hoàn toàn không (bác bỏ) với 并 + 不/没并 + 不 / 没(有) + Verb / Adj
- Còn, trong khi đó (nối đối lập) với 而A……,而 + B…… (A, B đối lập)
HSK 5 · 22 điểm
- Một khi……thì…… với 一旦……就……一旦 + Điều kiện,就……
- Cho dù……cũng…… với 哪怕……也……哪怕 + Giả định cực đoan,也……
- Nhất định phải với 非……不可非 + Verb + 不可
- Ngược lại với 反而……,反而 + Kết quả trái mong đợi
- Không ngờ với 居然/竟然主语 + 居然/竟然 + Verb
- Câu hỏi tu từ với 难道……吗难道 + Câu + 吗?
- Lỡ như với 万一万一 + Tình huống xấu,(就)……
- Chưa chắc với 不见得……不见得 + Adj/Verb
- Để tiện cho với 以便……,以便 + Mục đích
- Chi bằng với 与其……不如……与其 + A,不如 + B
- Không trách với 难怪难怪 + Kết luận / Phản ứng
- May mắn với 好在好在 + Điểm thuận lợi
- Để tránh với 省得Vụ việc trước, 省得 + Hệ quả muốn tránh
- E rằng với 恐怕恐怕 + Dự đoán xấu / Điều lo ngại
- Từ đó có thể thấy với 由此可见……。由此可见 + Kết luận / Nhận định
- Một mực, chỉ biết…… không ngừng với 一味一味 + Động từ / Cụm động từ (tiêu cực)
- Không kìm được với 不禁不禁 + Động từ / Cụm động từ
- Chẳng qua là, không gì hơn với 无非无非 + Danh từ / Cụm từ (giới hạn)
- Hà tất, sao phải khổ thế với 何苦何苦 + V + 呢 / 吗
- Biết đâu, có lẽ với 说不定说不定 + (Subject) + V /说不定……呢
- Nếu không thì với 要不然……,要不然 + Hệ quả xấu
- Dù sao cũng với 反正反正 + Kết quả / Quyết định không đổi
HSK 6 · 20 điểm
- Đến mức với 以至于……,以至于 + Kết quả
- Tuy……nhưng…… với 固然……但……固然 + A,但 + B
- Huống chi với 何况/更何况……,何况/更何况 + Trường hợp mạnh hơn
- Một là……hai là…… với 一来……二来……一来……,二来……
- Tóm lại với 总而言之总而言之,……
- Không chỉ với 不止不止 + Số lượng/Phạm vi
- Xét về với 鉴于鉴于 + Tình hình,……
- Nói là……chi bằng…… với 与其说……不如说……与其说 + A,不如说 + B
- Không gì ngoài với 不外乎不外乎 / 不外乎是 + …
- Sao có thể……với 何尝何尝 + V + 过 / ……呢
- Thậm chí với 乃至A, 乃至 B
- Sao không……với 不妨不妨 + V
- Hơi quá / chẳng phải……sao với 未免未免 + Adj/V
- Chẳng qua chỉ là… mà thôi với 无非……罢了 / 而已无非 (+ 是/就是) + Cụm từ + 罢了 / 而已
- Rốt cuộc / nói cho cùng với 说到底说到底 + V/chủ ngữ
- Chỉ riêng đã / không chỉ……mà với 岂止岂止 + N/V (thường kèm 而已/啊 ở cuối)
- Không khác gì / chẳng khác nào với 无异于无异于 + N / V-ing (cách nói trang trọng nhấn mạnh hai sự vật ngang bằng)
- Thật không ngờ / ai ngờ với 殊不知殊不知 + [sự thật bất ngờ] (liên từ chuyển ý, nhấn mạnh người trong cuộc không hay biết)
- Không kìm được, tự nhiên làm với 不由得不由得 + [động từ/tiếng động] (trạng từ, nhấn mạnh hành động xảy ra ngoài ý muốn, không kìm được)
- Cũng không hẳn là không / cũng được với 未尝未尝 + 不/没 + [động từ/tính từ] (phủ định kép = khẳng định nhẹ nhàng, thường dùng để mở lời gợi ý hoặc biện minh)