Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Từ trước tới nay (không) với 从来 + 不/没

Never (ever) with 从来 + 不/没

从来 + 不 + Verb (thói quen) / 从来 + 没(有) + Verb + 过 (trải nghiệm)

Giải thích

从来 (cónglái) = "từ trước tới nay", hầu như luôn đi với phủ định. 从来不 nói THÓI QUEN không bao giờ làm; 从来没(有)……过 nói TRẢI NGHIỆM chưa từng có, thường kèm 过.

Ví dụ

他从来不喝咖啡。

Tā cónglái bù hē kāfēi.

Anh ấy xưa nay không uống cà phê.

我从来没去过上海。

Wǒ cónglái méi qù guo Shànghǎi.

Tôi chưa từng đi Thượng Hải bao giờ.

这么好吃的菜,我从来没吃过。

Zhème hǎochī de cài, wǒ cónglái méi chī guo.

Món ngon thế này, tôi chưa từng được ăn.

Lỗi hay gặp

Nói về trải nghiệm thì dùng 从来没……过, KHÔNG dùng 从来不……过.

✗ Sai: 我从来不去过北京。

✓ Đúng: 我从来没去过北京。

Tự kiểm tra

1. 他___不迟到。

Anh ấy xưa nay không bao giờ đến muộn.

  1. 从来
  2. 已经
  3. 正在
Xem đáp án

Đáp án: A. 从来

Tā cónglái bù chídào.

2. 我从来___见过这么大的雪。

Tôi chưa từng thấy tuyết lớn thế này.

  1. 不
  2. 没
  3. 别
Xem đáp án

Đáp án: B. 没

Wǒ cónglái méi jiàn guo zhème dà de xuě.

3. 这件事我___没听说过。

Chuyện này tôi chưa từng nghe nói.

  1. 一定
  2. 马上
  3. 从来
Xem đáp án

Đáp án: C. 从来

Zhè jiàn shì wǒ cónglái méi tīngshuō guo.

Từ ghép trong ví dụ

从来不 · 咖啡 · 从来 · 这么 · 好吃 · 迟到

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6