Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Vừa……vừa…… với 又……又……

Both……and…… with 又……又……

又 + Adj1 + 又 + Adj2

Giải thích

又……又…… nối hai tính chất cùng tồn tại của một đối tượng.

Ví dụ

这个菜又好吃又便宜。

Zhège cài yòu hǎochī yòu piányi.

Món này vừa ngon vừa rẻ.

她又会唱歌又会跳舞。

Tā yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ.

Cô ấy vừa biết hát vừa biết múa.

Lỗi hay gặp

又…又… cần đủ hai vế nêu hai tính chất cùng tồn tại; tính từ sau 又 không thêm 很.

✗ Sai: 这个菜又好吃。

✓ Đúng: 这个菜又好吃又便宜。

又…又… nêu hai tính chất hoặc hai việc cùng có (她又会唱歌又会跳舞); muốn nói hai việc làm CÙNG MỘT LÚC thì dùng 一边…一边… — không trộn hai khung.

✗ Sai: 他又吃饭一边看书。

✓ Đúng: 他一边吃饭一边看书。

Từ khó trong bài

帅 shuài — đẹp trai, soái

Tự kiểm tra

1. 这个菜___好吃又便宜。

Món này vừa ngon vừa rẻ.

  1. 又
  2. 再
  3. 还
Xem đáp án

Đáp án: A. 又

Zhè ge cài yòu hǎo chī yòu pián yi.

2. 她又会唱歌___会跳舞。

Cô ấy vừa biết hát vừa biết múa.

  1. 再
  2. 又
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: B. 又

Tā yòu huì chàng gē yòu huì tiào wǔ.

3. 今天___冷又下雨。

Hôm nay vừa lạnh vừa mưa.

  1. 还
  2. 再
  3. 又
Xem đáp án

Đáp án: C. 又

Jīn tiān yòu lěng yòu xià yǔ.

4. 这件衣服又便宜___好看。

Cái áo này vừa rẻ vừa đẹp.

  1. 又
  2. 再
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 又

Zhè jiàn yī fu yòu pián yi yòu hǎo kàn.

5. 他___高又帅。

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

  1. 再
  2. 又
  3. 还
Xem đáp án

Đáp án: B. 又

Tā yòu gāo yòu shuài.

6. 这个房子___大又干净。

Căn nhà này vừa to vừa sạch.

  1. 还
  2. 再
  3. 又
Xem đáp án

Đáp án: C. 又

Zhè ge fáng zi yòu dà yòu gān jìng.

7. 他___聪明又努力。

Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

  1. 又
  2. 再
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 又

Tā yòu cōng míng yòu nǔ lì.

8. 这里的菜又好吃___便宜。

Món ăn ở đây vừa ngon vừa rẻ.

  1. 再
  2. 又
  3. 还
Xem đáp án

Đáp án: B. 又

Zhè lǐ de cài yòu hǎo chī yòu pián yi.

9. 这个苹果___大又甜。

Quả táo này vừa to vừa ngọt.

  1. 也
  2. 再
  3. 又
Xem đáp án

Đáp án: C. 又

Zhè ge píng guǒ yòu dà yòu tián.

10. 今天又是周末___是晴天。

Hôm nay vừa là cuối tuần vừa là trời nắng.

  1. 又
  2. 再
  3. 还
Xem đáp án

Đáp án: A. 又

Jīn tiān yòu shì zhōu mò yòu shì qíng tiān.

Từ ghép trong ví dụ

这个 · 好吃 · 便宜 · 唱歌 · 跳舞 · 今天

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6