她喜欢跳舞,每天都练习。
Tā xǐhuan tiào wǔ, měitiān dōu liànxí.
Cô ấy thích nhảy múa, ngày nào cũng luyện tập.
She likes dancing and practices every day.
“跳舞” là động từ li hợp, nghĩa là nhảy, khiêu vũ: 喜欢跳舞 (thích nhảy). Vì là động từ li hợp nên có thể chen thành phần vào giữa: 跳 + 一个 + 舞, 跳 + 了 + 一会儿 + 舞. Danh từ chỉ nghệ thuật múa là 舞蹈.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.