Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 跳跃

跳跃

tiào yuè
Âm Hán-Việt: khiêu dược
HSK 3.0 cấp 7
nhảy/bước nhảy
to jump

Ví dụ câu

小兔子在草地上跳跃。

Xiǎo tùzi zài cǎodì shàng tiàoyuè.

Chú thỏ nhỏ nhảy trên bãi cỏ.

The little rabbit jumps on the grass.

Cách dùng từ này

“跳跃” (nhảy, nhảy nhót) là động từ, sắc thái văn viết hơn “跳”. Hay tả động vật, vận động viên: “小兔子 在 草地 上 跳跃”. Nghĩa bóng chỉ suy nghĩ, mạch văn nhảy cóc: “思维 跳跃”. Nói thường ngày thì dùng “跳” là đủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

跳跃 viết sang phồn thể là 跳躍 tiào yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →