Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Nhấn mạnh với 是……的

Emphasis with 是……的

是 + (thời gian/nơi/cách) + Verb + 的

Giải thích

是……的 nhấn mạnh thời gian, địa điểm hoặc cách thức của một hành động đã xảy ra.

Ví dụ

我是昨天来的。

Wǒ shì zuótiān lái de.

Tôi đến vào hôm qua.

他是坐飞机去的。

Tā shì zuò fēijī qù de.

Anh ấy đi bằng máy bay.

Lỗi hay gặp

是…的 nhấn vào thời gian/nơi/cách của việc ĐÃ xảy ra; bắt buộc phải có 的 (thường ở cuối câu; có tân ngữ thì 的 có thể đứng trước tân ngữ: 我是在北京学的汉语).

✗ Sai: 我是昨天来。

✓ Đúng: 我是昨天来的。

KHÔNG dùng 是…的 cho sự kiện CHƯA xảy ra hay trạng thái hiện tại.

✗ Sai: 我明天是坐飞机去的。

✓ Đúng: 我明天坐飞机去。

Tự kiểm tra

1. 我___昨天来的。

Tôi đến vào hôm qua.

  1. 是
  2. 在
  3. 有
Xem đáp án

Đáp án: A. 是

Wǒ shì zuó tiān lái de.

2. 他是坐飞机去___。

Anh ấy đi bằng máy bay.

  1. 了
  2. 的
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: B. 的

Tā shì zuò fēi jī qù de.

3. 这本书___在哪儿买的?

Quyển sách này mua ở đâu vậy?

  1. 有
  2. 在
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: C. 是

Zhè běn shū shì zài nǎr mǎi de?

4. 我是去年开始学的,不是今年___。

Tôi bắt đầu học từ năm ngoái, không phải năm nay.

  1. 的
  2. 了
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 的

Wǒ shì qù nián kāi shǐ xué de, bú shì jīn nián de.

5. 你___什么时候到的?

Bạn đến lúc nào vậy?

  1. 在
  2. 是
  3. 把
Xem đáp án

Đáp án: B. 是

Nǐ shì shén me shí hou dào de?

6. 我___坐火车来的。

Tôi đến bằng tàu hỏa.

  1. 有
  2. 在
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: C. 是

Wǒ shì zuò huǒ chē lái de.

7. 这个礼物是他送___。

Món quà này là anh ấy tặng.

  1. 的
  2. 了
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 的

Zhè ge lǐ wù shì tā sòng de.

8. 你___怎么知道的?

Bạn biết bằng cách nào vậy?

  1. 在
  2. 是
  3. 把
Xem đáp án

Đáp án: B. 是

Nǐ shì zěn me zhī dào de?

9. 我们___去年认识的。

Chúng tôi quen nhau từ năm ngoái.

  1. 有
  2. 在
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: C. 是

Wǒ men shì qù nián rèn shi de.

10. 这件衣服是在哪儿买___?

Cái áo này mua ở đâu vậy?

  1. 的
  2. 了
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 的

Zhè jiàn yī fu shì zài nǎr mǎi de?

Từ ghép trong ví dụ

昨天 · 飞机 · 哪儿 · 去年 · 开始 · 今年

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6