Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Sắp/Sẽ, muốn với 要

Going to with 要

Subject + 要 + Verb

Giải thích

要 (yào) = "sẽ/muốn/cần". Biểu thị ý định hoặc tương lai gần.

Ví dụ

我要去上班。

Wǒ yào qù shàngbān.

Tôi sắp đi làm.

明天要下雨。

Míngtiān yào xiàyǔ.

Ngày mai sẽ mưa.

Lỗi hay gặp

不要 + động từ thường là "đừng" (不要说话). Nói ý mình "không muốn làm" thì dùng 不想 (我不要去 nghe như trẻ con dỗi); đừng dùng 没想 — 没想 = đã không nghĩ tới.

✗ Sai: 我没想去上班。Định nói: "tôi không muốn đi làm"

✓ Đúng: 我不想去上班。

要 = "sắp/sẽ" (ý định gần) mạnh và dứt khoát hơn 想 (muốn/mong). Dùng đúng ngữ cảnh.

✗ Sai: 明天要下雪,我很想不去。

✓ Đúng: 明天要下雪,我不想去。

Từ khó trong bài

台 tái — lượng từ: "一台电脑" = một chiếc máy tính

出发 chū fā — khởi hành

图书馆 tú shū guǎn — thư viện

Tự kiểm tra

1. 我___去上班。

Tôi sắp đi làm.

  1. 要
  2. 了
  3. 过
Xem đáp án

Đáp án: A. 要

Wǒ yào qù shàng bān.

2. 明天___下雨。

Ngày mai sẽ mưa.

  1. 了
  2. 要
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 要

Míng tiān yào xià yǔ.

3. 我___买一台电脑。

Tôi muốn mua một cái máy tính.

  1. 着
  2. 了
  3. 要
Xem đáp án

Đáp án: C. 要

Wǒ yào mǎi yì tái diàn nǎo.

4. 他___去医院。

Anh ấy phải đi bệnh viện.

  1. 要
  2. 过
  3. 了
Xem đáp án

Đáp án: A. 要

Tā yào qù yī yuàn.

5. 我们___出发了。

Chúng tôi sắp xuất phát rồi.

  1. 过
  2. 要
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 要

Wǒ men yào chū fā le.

6. 我___去图书馆。

Tôi sắp đi thư viện.

  1. 过
  2. 了
  3. 要
Xem đáp án

Đáp án: C. 要

Wǒ yào qù tú shū guǎn.

7. 天___黑了。

Trời sắp tối rồi.

  1. 要
  2. 了
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 要

Tiān yào hēi le.

8. 他___学开车。

Anh ấy muốn học lái xe.

  1. 了
  2. 要
  3. 过
Xem đáp án

Đáp án: B. 要

Tā yào xué kāi chē.

9. 我们___考试了。

Chúng tôi sắp thi rồi.

  1. 着
  2. 过
  3. 要
Xem đáp án

Đáp án: C. 要

Wǒ men yào kǎo shì le.

10. 妹妹___一个新书包。

Em gái muốn một cái cặp mới.

  1. 要
  2. 了
  3. 过
Xem đáp án

Đáp án: A. 要

Mèi mei yào yí gè xīn shū bāo.

Từ ghép trong ví dụ

上班 · 明天 · 下雨 · 电脑 · 医院 · 我们

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6