Đã từng với 过
Experience with 过
Verb + 过
Giải thích
过 (guo, thanh nhẹ) sau động từ biểu thị kinh nghiệm đã từng làm.
Ví dụ
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
你吃过越南菜吗?
Nǐ chī guo Yuènán cài ma?
Bạn đã ăn đồ Việt chưa?
Lỗi hay gặp
Phủ định kinh nghiệm: 没(有) + V + 过 (giữ lại 过), KHÔNG dùng 不.
✗ Sai: 我不去过中国。
✓ Đúng: 我没去过中国。
过 kinh nghiệm khác 了 kết quả: 吃过 (từng ăn rồi) vs 吃了 (vừa ăn xong) — dễ nhầm.
✗ Sai: 我去过北京了一次。
✓ Đúng: 我去过北京一次。
Tự kiểm tra
1. 我去___中国。
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
- 过
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Wǒ qù guo zhōng guó.
2. 你吃___越南菜吗?
Bạn đã ăn món Việt chưa?
- 了
- 过
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 过
Nǐ chī guo yuè nán cài ma?
3. 他学___三年汉语。
Anh ấy đã từng học tiếng Hán ba năm.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: C. 过
Tā xué guo sān nián hàn yǔ.
4. 我看___这部电影。
Tôi đã xem bộ phim này rồi.
- 过
- 着
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Wǒ kàn guo zhè bù diàn yǐng.
5. 我们见___一次面。
Chúng tôi đã gặp nhau một lần.
- 了
- 过
- 着
Xem đáp án
Đáp án: B. 过
Wǒ men jiàn guo yí cì miàn.
6. 我没去___北京。
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: C. 过
Wǒ méi qù guo běi jīng.
7. 你学___汉语吗?
Bạn đã từng học tiếng Hán chưa?
- 过
- 着
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Nǐ xué guo hàn yǔ ma?
8. 他来___我家两次。
Anh ấy đã từng đến nhà tôi hai lần.
- 了
- 过
- 着
Xem đáp án
Đáp án: B. 过
Tā lái guo wǒ jiā liǎng cì.
9. 我吃___中国菜。
Tôi đã từng ăn món Trung Quốc.
- 的
- 着
- 过
Xem đáp án
Đáp án: C. 过
Wǒ chī guo zhōng guó cài.
10. 我们见___面。
Chúng tôi đã từng gặp mặt.
- 过
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Wǒ men jiàn guo miàn.