Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Bổ ngữ kết quả

Result complement

Verb + 完/好/到/见

Giải thích

Bổ ngữ kết quả đặt sau động từ, cho biết kết quả hành động.

Ví dụ

我吃完了。

Wǒ chī wán le.

Tôi ăn xong rồi.

你听到了吗?

Nǐ tīng dào le ma?

Bạn nghe thấy chưa?

Lỗi hay gặp

Phủ định câu có bổ ngữ kết quả: dùng 没(有) và BỎ 了.

✗ Sai: 我没吃完了。

✓ Đúng: 我没吃完。

Bổ ngữ gắn LIỀN với động từ, không chen gì vào giữa: ❌ 我吃了完 → ✓ 我吃完了 (了 sau bổ ngữ).

✗ Sai: 我吃了完饭。

✓ Đúng: 我吃完了饭。

Từ khó trong bài

作业 zuò yè — bài tập về nhà

Tự kiểm tra

1. 我吃___了。

Tôi ăn xong rồi.

  1. 完
  2. 过
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 完

Wǒ chī wán le.

2. 你听___了吗?

Bạn nghe thấy chưa?

  1. 完
  2. 到
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: B. 到

Nǐ tīng dào le ma?

3. 作业我做___了。

Bài tập tôi làm xong rồi.

  1. 着
  2. 过
  3. 好
Xem đáp án

Đáp án: C. 好

Zuò yè wǒ zuò hǎo le.

4. 我看___他了。

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

  1. 见
  2. 完
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 见

Wǒ kàn jiàn tā le.

5. 饭还没做___。

Cơm vẫn chưa nấu xong.

  1. 过
  2. 完
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: B. 完

Fàn hái méi zuò wán.

6. 我写___作业了。

Tôi viết xong bài tập rồi.

  1. 着
  2. 过
  3. 完
Xem đáp án

Đáp án: C. 完

Wǒ xiě wán zuò yè le.

7. 你找___手机了吗?

Bạn tìm thấy điện thoại chưa?

  1. 到
  2. 完
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 到

Nǐ zhǎo dào shǒu jī le ma?

8. 门关___了。

Cửa đóng xong rồi.

  1. 过
  2. 好
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: B. 好

Mén guān hǎo le.

9. 我听___老师说了。

Tôi nghe thấy giáo viên nói rồi.

  1. 着
  2. 完
  3. 见
Xem đáp án

Đáp án: C. 见

Wǒ tīng jiàn lǎo shī shuō le.

10. 这本书我看___了。

Quyển sách này tôi đọc xong rồi.

  1. 完
  2. 过
  3. 着
Xem đáp án

Đáp án: A. 完

Zhè běn shū wǒ kàn wán le.

Từ ghép trong ví dụ

完了 · 听到 · 作业 · 手机 · 老师

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6