Câu khẳng định với 是
Affirmative with 是
A + 是 + B
Giải thích
Dùng 是 (shì) để nối chủ ngữ với danh từ, biểu thị "là".
Ví dụ
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
她是老师。
Tā shì lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên.
Lỗi hay gặp
KHÔNG dùng 是 trước tính từ. Câu tính từ dùng 很/太/非常… trực tiếp trước tính từ.
✗ Sai: 她是漂亮。
✓ Đúng: 她很漂亮。
是 nối chủ ngữ với DANH TỪ hoặc đại từ, không nối với tính từ; đây là khác biệt lớn so với "là" trong tiếng Việt.
✗ Sai: 今天是热。
✓ Đúng: 今天很热。
Tự kiểm tra
1. 我___学生。
Tôi là học sinh.
- 是
- 很
- 有
Xem đáp án
Đáp án: A. 是
Wǒ shì xué sheng.
2. 他___老师。
Anh ấy là giáo viên.
- 在
- 是
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 是
Tā shì lǎo shī.
3. 这___我的书。
Đây là sách của tôi.
- 不
- 很
- 是
Xem đáp án
Đáp án: C. 是
Zhè shì wǒ de shū.
4. 她___中国人。
Cô ấy là người Trung Quốc.
- 是
- 在
- 和
Xem đáp án
Đáp án: A. 是
Tā shì zhōng guó rén.
5. 今天___星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
- 很
- 是
- 有
Xem đáp án
Đáp án: B. 是
Jīn tiān shì xīng qī yī.
6. 我们___朋友。
Chúng tôi là bạn bè.
- 在
- 很
- 是
Xem đáp án
Đáp án: C. 是
Wǒ men shì péng you.
7. 那___你的猫吗?
Đó là con mèo của bạn à?
- 是
- 有
- 和
Xem đáp án
Đáp án: A. 是
Nà shì nǐ de māo ma?
8. 他___我的同学。
Anh ấy là bạn học của tôi.
- 很
- 是
- 也
Xem đáp án
Đáp án: B. 是
Tā shì wǒ de tóng xué.
9. 这些___苹果。
Đây là những quả táo.
- 在
- 很
- 是
Xem đáp án
Đáp án: C. 是
Zhè xiē shì píng guǒ.
10. 我爸爸___医生。
Bố tôi là bác sĩ.
- 是
- 在
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 是
Wǒ bà ba shì yī shēng.