Phủ định với 不
Negation with 不
不 + Verb/Adj
Giải thích
不 (bù) đặt trước động từ hoặc tính từ để phủ định.
Ví dụ
我不喝茶。
Wǒ bù hē chá.
Tôi không uống trà.
他不高兴。
Tā bù gāoxìng.
Anh ấy không vui.
Lỗi hay gặp
不 phủ định hiện tại/tương lai/ý chí/thói quen. Hành động ĐÃ xảy ra trong quá khứ phải dùng 没.
✗ Sai: 昨天我不去。
✓ Đúng: 昨天我没去。
Phủ định của 有 luôn là 没有, KHÔNG bao giờ dùng 不有.
✗ Sai: 我不有时间。
✓ Đúng: 我没有时间。
Từ khó trong bài
咖啡 kā fēi — cà phê
Tự kiểm tra
1. 我___喝茶。
Tôi không uống trà.
- 不
- 没
- 很
Xem đáp án
Đáp án: A. 不
Wǒ bù hē chá.
2. 他___高兴。
Anh ấy không vui.
- 没
- 不
- 是
Xem đáp án
Đáp án: B. 不
Tā bù gāo xìng.
3. 这个___贵。
Cái này không đắt.
- 的
- 没
- 不
Xem đáp án
Đáp án: C. 不
Zhè ge bú guì.
4. 我___喜欢咖啡。
Tôi không thích cà phê.
- 不
- 没
- 在
Xem đáp án
Đáp án: A. 不
Wǒ bù xǐ huan kā fēi.
5. 明天我___去。
Ngày mai tôi không đi.
- 没
- 不
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 不
Míng tiān wǒ bú qù.
6. 我___去医院。
Tôi không đi bệnh viện.
- 和
- 没
- 不
Xem đáp án
Đáp án: C. 不
Wǒ bú qù yī yuàn.
7. 今天___冷。
Hôm nay không lạnh.
- 不
- 没
- 很
Xem đáp án
Đáp án: A. 不
Jīn tiān bù lěng.
8. 他___是学生。
Anh ấy không phải là học sinh.
- 没
- 不
- 在
Xem đáp án
Đáp án: B. 不
Tā bú shì xué sheng.
9. 我___想睡觉。
Tôi không muốn ngủ.
- 也
- 没
- 不
Xem đáp án
Đáp án: C. 不
Wǒ bù xiǎng shuì jiào.
10. 这个菜___好吃。
Món này không ngon.
- 不
- 没
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 不
Zhè ge cài bù hǎo chī.