Bổ ngữ 起来 nghĩa mở rộng (bắt đầu · đánh giá)
Complement 起来, extended meaning (begin · assess)
Verb/Adj + 起来
Giải thích
起来 sau động từ chỉ sự bắt đầu, hoặc sau "nghe/nhìn" để đưa ra đánh giá. Đây là nghĩa MỞ RỘNG, khác 起来 chỉ hướng (站起来 — đứng dậy) ở bài bổ ngữ xu hướng. 大纲 2026 đã đưa nghĩa này vào từ cấp 3; ở đây ôn lại cùng các cách nói cấp 4.
Ví dụ
天气暖和起来了。
Tiānqì nuǎnhuo qǐlai le.
Thời tiết ấm dần lên.
这个办法听起来不错。
Zhège bànfǎ tīng qǐlai búcuò.
Cách này nghe có vẻ ổn.
Lỗi hay gặp
看/听… + 起来 (đánh giá "nghe/trông có vẻ") — 起来 đứng SAU động từ cảm nhận, đừng tách rời.
✗ Sai: 这个菜吃看起来好。
✓ Đúng: 这个菜看起来很好吃。
Khi 起来 chỉ "bắt đầu" và động từ CÓ tân ngữ, tân ngữ chen vào GIỮA 起 và 来.
✗ Sai: 他唱起来歌了。
✓ Đúng: 他唱起歌来了。
Tự kiểm tra
1. 这个菜看___很好吃。
Món này trông có vẻ rất ngon.
- 起来
- 下去
- 出来
Xem đáp án
Đáp án: A. 起来
Zhège cài kàn qǐlai hěn hǎochī.
2. 听到这个消息,大家都笑___了。
Nghe tin này, mọi người đều bật cười.
- 下去
- 起来
- 进去
Xem đáp án
Đáp án: B. 起来
Tīng dào zhège xiāoxi, dàjiā dōu xiào qǐlai le.
3. 天气慢慢热___了。
Thời tiết dần nóng lên.
- 下来
- 出来
- 起来
Xem đáp án
Đáp án: C. 起来
Tiānqì mànmàn rè qǐlai le.
4. 这件衣服穿___很舒服。
Chiếc áo này mặc vào rất dễ chịu.
- 起来
- 下去
- 过来
Xem đáp án
Đáp án: A. 起来
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlai hěn shūfu.
5. 他想___一件重要的事。
Anh ấy nhớ ra một việc quan trọng.
- 下去
- 起来
- 出去
Xem đáp án
Đáp án: B. 起来
Tā xiǎng qǐlai yí jiàn zhòngyào de shì.
6. 这个办法听___不错。
Cách này nghe có vẻ không tệ.
- 下来
- 出来
- 起来
Xem đáp án
Đáp án: C. 起来
Zhège bànfǎ tīng qǐlai búcuò.
7. 大家讨论___了。
Mọi người bắt đầu thảo luận.
- 起来
- 下去
- 回来
Xem đáp án
Đáp án: A. 起来
Dàjiā tǎolùn qǐlai le.
8. 雨突然下___了。
Trời bỗng nhiên đổ mưa.
- 出来
- 起来
- 过来
Xem đáp án
Đáp án: B. 起来
Yǔ tūrán xià qǐlai le.
9. 这个问题看___简单,其实很难。
Vấn đề này nhìn có vẻ dễ, thật ra rất khó.
- 下去
- 出来
- 起来
Xem đáp án
Đáp án: C. 起来
Zhège wèntí kàn qǐlai jiǎndān, qíshí hěn nán.
10. 他把书收___了。
Anh ấy đã cất sách đi.
- 起来
- 下去
- 进来
Xem đáp án
Đáp án: A. 起来
Tā bǎ shū shōu qǐlai le.