Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Nhưng lại với 却

But/Yet with 却

Subject + 却 + Verb / Adj

Giải thích

却 (què) biểu thị sự chuyển ý nhẹ nhàng, đứng SAU chủ ngữ.

Ví dụ

他很生气,却什么也没说。

Tā hěn shēngqì, què shénme yě méi shuō.

Anh ấy rất tức giận, nhưng lại không nói gì.

我认识他,他却不认识我。

Wǒ rènshi tā, tā què bú rènshi wǒ.

Tôi biết anh ấy, anh ấy lại không biết tôi.

Lỗi hay gặp

却 là PHÓ TỪ, đứng SAU chủ ngữ và TRƯỚC động từ, KHÔNG đứng đầu câu như 但是.

✗ Sai: 我认识他,却他不认识我。

✓ Đúng: 我认识他,他却不认识我。

却 chỉ chuyển ý bên trong câu (không nối hai câu độc lập); có thể đi kèm 但是 (但是……却……).

✗ Sai: 却下雨了。

✓ Đúng: 天气预报说晴天,却下雨了。

Tự kiểm tra

1. 他很努力,___没有成功。

Anh ấy rất cố gắng, nhưng lại không thành công.

  1. 却
  2. 就
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: A. 却

Tā hěn nǔlì, què méiyǒu chénggōng.

2. 天气预报说下雨,___一直没下。

Dự báo nói có mưa, nhưng lại mãi không mưa.

  1. 就
  2. 却
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: B. 却

Tiānqì yùbào shuō xià yǔ, què yìzhí méi xià.

3. 我叫了他好几声,他___没听见。

Tôi gọi anh ấy mấy tiếng, nhưng anh ấy lại không nghe thấy.

  1. 就
  2. 才
  3. 却
Xem đáp án

Đáp án: C. 却

Wǒ jiào le tā hǎo jǐ shēng, tā què méi tīngjiàn.

4. 这道题看起来简单,做起来___很难。

Bài này nhìn dễ, nhưng làm lại rất khó.

  1. 却
  2. 就
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: A. 却

Zhè dào tí kàn qǐlai jiǎndān, zuò qǐlai què hěn nán.

5. 他答应了我,___没做到。

Anh ấy đã hứa với tôi, nhưng lại không làm được.

  1. 才
  2. 却
  3. 就
Xem đáp án

Đáp án: B. 却

Tā dāying le wǒ, què méi zuò dào.

6. 房子很大,___没有人住。

Ngôi nhà rất rộng, nhưng lại không có ai ở.

  1. 就
  2. 都
  3. 却
Xem đáp án

Đáp án: C. 却

Fángzi hěn dà, què méiyǒu rén zhù.

7. 我早就到了,他___迟到了半小时。

Tôi đến sớm rồi, còn anh ấy lại muộn nửa tiếng.

  1. 却
  2. 才
  3. 就
Xem đáp án

Đáp án: A. 却

Wǒ zǎo jiù dào le, tā què chídào le bàn xiǎoshí.

8. 大家都很紧张,他___很平静。

Mọi người đều căng thẳng, nhưng anh ấy lại rất bình tĩnh.

  1. 就
  2. 却
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: B. 却

Dàjiā dōu hěn jǐnzhāng, tā què hěn píngjìng.

9. 我们准备了很久,结果___不好。

Chúng tôi chuẩn bị rất lâu, nhưng kết quả lại không tốt.

  1. 就
  2. 都
  3. 却
Xem đáp án

Đáp án: C. 却

Wǒmen zhǔnbèi le hěn jiǔ, jiéguǒ què bù hǎo.

10. 他嘴上不说,心里___很清楚。

Miệng anh ấy không nói, nhưng trong lòng lại rất rõ.

  1. 却
  2. 才
  3. 就
Xem đáp án

Đáp án: A. 却

Tā zuǐ shang bù shuō, xīnlǐ què hěn qīngchu.

Từ ghép trong ví dụ

生气 · 什么 · 认识 · 努力 · 没有 · 成功

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6