Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Thế là, bèn với 于是

Consequently with 于是

……,于是 + Kết quả / Hành động

Giải thích

于是 (yúshì) nối hai sự việc liền kề, việc sau là kết quả tiếp nối việc trước.

Ví dụ

外面下雨了,于是我们在家里看电影。

Wàimiàn xiàyǔ le, yúshì wǒmen zài jiā lǐ kàn diànyǐng.

Bên ngoài trời mưa, thế là chúng tôi ở nhà xem phim.

我找不到他,于是给他打了个电话。

Wǒ zhǎo bù dào tā, yúshì gěi tā dǎ le ge diànhuà.

Tôi tìm không thấy anh ấy, bèn gọi điện cho anh ấy.

Lỗi hay gặp

于是 nối sự việc theo TRÌNH TỰ THỜI GIAN (việc sau tiếp nối tự nhiên), không nhấn lý lẽ nhân–quả như 所以/因此.

✗ Sai: 他很聪明,于是考得好。Đây là lý lẽ nhân quả, không phải trình tự thời gian

✓ Đúng: 他很聪明,所以考得好。

于是 đứng ĐẦU vế sau, không chèn lung tung giữa câu.

✗ Sai: 我于是找不到他打电话。

✓ Đúng: 我找不到他,于是给他打了个电话。

Tự kiểm tra

1. 天太晚了,___我们决定回家。

Trời đã quá muộn, thế là chúng tôi quyết định về nhà.

  1. 于是
  2. 否则
  3. 即使
Xem đáp án

Đáp án: A. 于是

Tiān tài wǎn le, yúshì wǒmen juédìng huí jiā.

2. 他说得很有道理,___大家都同意了。

Anh ấy nói rất có lý, thế là mọi người đều đồng ý.

  1. 但是
  2. 于是
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: B. 于是

Tā shuō de hěn yǒu dàolǐ, yúshì dàjiā dōu tóngyì le.

3. 我不知道路,___问了一个人。

Tôi không biết đường, thế là hỏi một người.

  1. 虽然
  2. 因为
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: C. 于是

Wǒ bù zhīdào lù, yúshì wèn le yí ge rén.

4. 车坏了,___我们只好走路。

Xe hỏng rồi, thế là chúng tôi đành đi bộ.

  1. 于是
  2. 否则
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: A. 于是

Chē huài le, yúshì wǒmen zhǐhǎo zǒu lù.

5. 外面下起了大雨,___比赛停了。

Bên ngoài mưa to, thế là trận đấu dừng lại.

  1. 而是
  2. 于是
  3. 尽管
Xem đáp án

Đáp án: B. 于是

Wàimiàn xià qǐ le dà yǔ, yúshì bǐsài tíng le.

6. 他没带钱,___回去拿。

Anh ấy không mang tiền, thế là quay về lấy.

  1. 虽然
  2. 否则
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: C. 于是

Tā méi dài qián, yúshì huíqu ná.

7. 时间不早了,___他先走了。

Không còn sớm nữa, thế là anh ấy về trước.

  1. 于是
  2. 即使
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 于是

Shíjiān bù zǎo le, yúshì tā xiān zǒu le.

8. 大家都很累,___老师让我们休息。

Mọi người đều mệt, thế là thầy cho chúng tôi nghỉ.

  1. 但是
  2. 于是
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: B. 于是

Dàjiā dōu hěn lèi, yúshì lǎoshī ràng wǒmen xiūxi.

9. 我发现自己错了,___向他道歉。

Tôi phát hiện mình sai, thế là xin lỗi anh ấy.

  1. 尽管
  2. 否则
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: C. 于是

Wǒ fāxiàn zìjǐ cuò le, yúshì xiàng tā dàoqiàn.

10. 听说那家店很好,___我们去试了试。

Nghe nói quán đó ngon, thế là chúng tôi đến thử.

  1. 于是
  2. 而是
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 于是

Tīngshuō nà jiā diàn hěn hǎo, yúshì wǒmen qù shì le shì.

Từ ghép trong ví dụ

外面 · 下雨 · 于是 · 我们 · 在家 · 电影

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6