Mặc dù……nhưng…… với 尽管
Even though with 尽管
尽管 + A,但是 / 还是 + B
Giải thích
尽管 (jǐnguǎn) dùng để biểu thị sự nhượng bộ (mặc dù), nghĩa mạnh hơn 虽然.
Ví dụ
尽管很困难,他还是没放弃。
Jǐnguǎn hěn kùnnán, tā háishi méi fàngqì.
Mặc dù rất khó khăn, anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
尽管天气不好,比赛还是按时开始了。
Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, bǐsài háishi ànshí kāishǐ le.
Mặc dù thời tiết không tốt, trận đấu vẫn bắt đầu đúng giờ.
Lỗi hay gặp
尽管 (mặc dù, nhượng bộ — mạnh hơn 虽然) khác 不管/无论 (bất kể, đi với từ nghi vấn).
✗ Sai: 尽管谁来,我都欢迎。
✓ Đúng: 无论谁来,我都欢迎。
Vế sau 尽管 dùng 但是/可是/还是, KHÔNG dùng 都.
✗ Sai: 尽管很累,他都坚持。
✓ Đúng: 尽管很累,他还是坚持。
Tự kiểm tra
1. ___下着大雨,他还是来了。
Mặc dù mưa to, anh ấy vẫn đến.
- 尽管
- 于是
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: A. 尽管
Jǐnguǎn xià zhe dà yǔ, tā háishi lái le.
2. 尽管很累,他___坚持做完。
Mặc dù rất mệt, anh ấy vẫn kiên trì làm xong.
- 就
- 还是
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 还是
Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishi jiānchí zuò wán.
3. ___他解释了很多次,大家还是不明白。
Mặc dù anh ấy giải thích nhiều lần, mọi người vẫn không hiểu.
- 于是
- 所以
- 尽管
Xem đáp án
Đáp án: C. 尽管
Jǐnguǎn tā jiěshì le hěn duō cì, dàjiā háishi bù míngbai.
4. 尽管年纪大了,___他每天都锻炼。
Mặc dù tuổi đã cao, nhưng ngày nào ông ấy cũng tập thể dục.
- 但是
- 于是
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: A. 但是
Jǐnguǎn niánjì dà le, dànshì tā měi tiān dōu duànliàn.
5. ___条件不好,他们还是完成了任务。
Mặc dù điều kiện không tốt, họ vẫn hoàn thành nhiệm vụ.
- 因为
- 尽管
- 所以
Xem đáp án
Đáp án: B. 尽管
Jǐnguǎn tiáojiàn bù hǎo, tāmen háishi wánchéng le rènwu.
6. 尽管我说了很多,他___不听。
Mặc dù tôi nói rất nhiều, anh ta vẫn không nghe.
- 就
- 才
- 还是
Xem đáp án
Đáp án: C. 还是
Jǐnguǎn wǒ shuō le hěn duō, tā háishi bù tīng.
7. ___大家都不同意,他还是那样做了。
Mặc dù mọi người đều không đồng ý, anh ta vẫn làm như vậy.
- 尽管
- 因此
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: A. 尽管
Jǐnguǎn dàjiā dōu bù tóngyì, tā háishi nàyàng zuò le.
8. 尽管房子小,___住着很舒服。
Mặc dù nhà nhỏ, nhưng ở rất dễ chịu.
- 所以
- 但是
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: B. 但是
Jǐnguǎn fángzi xiǎo, dànshì zhù zhe hěn shūfu.
9. ___时间很紧,我们还是按时交了。
Mặc dù thời gian rất gấp, chúng tôi vẫn nộp đúng hạn.
- 因为
- 所以
- 尽管
Xem đáp án
Đáp án: C. 尽管
Jǐnguǎn shíjiān hěn jǐn, wǒmen háishi ànshí jiāo le.
10. 尽管他很有钱,___生活很简单。
Mặc dù anh ấy rất giàu, nhưng sống rất giản dị.
- 但是
- 于是
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: A. 但是
Jǐnguǎn tā hěn yǒu qián, dànshì shēnghuó hěn jiǎndān.