Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Thậm chí với 甚至

Even with 甚至

甚至 + Verb / Noun

Giải thích

甚至 (shènzhì) dùng để nhấn mạnh trường hợp cực đoan hoặc bất ngờ (thậm chí).

Ví dụ

他太忙了,甚至没时间吃饭。

Tā tài máng le, shènzhì méi shíjiān chīfàn.

Anh ấy quá bận, thậm chí không có thời gian ăn cơm.

这个汉字甚至连老师都不认识。

Zhège Hànzì shènzhì lián lǎoshī dōu bú rènshi.

Chữ Hán này thậm chí đến giáo viên cũng không biết.

Lỗi hay gặp

甚至 nêu đỉnh điểm trong chuỗi TĂNG TIẾN — phải có vế "mức bình thường" trước, 甚至 ở vế sau.

✗ Sai: 甚至他没时间,他很忙。

✓ Đúng: 他很忙,甚至没时间吃饭。

甚至 thường kèm 都/也 (甚至连……都) để tăng nhấn cái cực đoan.

✗ Sai: 他忙得甚至吃饭。

✓ Đúng: 他忙得甚至连饭都没吃。

Tự kiểm tra

1. 他很忙,___忘了吃饭。

Anh ấy rất bận, thậm chí quên cả ăn cơm.

  1. 甚至
  2. 而是
  3. 否则
Xem đáp án

Đáp án: A. 甚至

Tā hěn máng, shènzhì wàng le chī fàn.

2. 这里冬天很冷,___会下雪。

Mùa đông ở đây rất lạnh, thậm chí có tuyết.

  1. 于是
  2. 甚至
  3. 因此
Xem đáp án

Đáp án: B. 甚至

Zhèlǐ dōngtiān hěn lěng, shènzhì huì xià xuě.

3. 他一句话也不说,___不看我一眼。

Anh ta không nói một câu, thậm chí không nhìn tôi một cái.

  1. 所以
  2. 于是
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: C. 甚至

Tā yí jù huà yě bù shuō, shènzhì bú kàn wǒ yì yǎn.

4. 这个问题很难,___老师也答不出来。

Vấn đề này rất khó, thậm chí giáo viên cũng không trả lời được.

  1. 甚至
  2. 而是
  3. 否则
Xem đáp án

Đáp án: A. 甚至

Zhège wèntí hěn nán, shènzhì lǎoshī yě dá bù chūlai.

5. 他工作到很晚,___没时间休息。

Anh ấy làm việc đến khuya, thậm chí không có thời gian nghỉ.

  1. 因为
  2. 甚至
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: B. 甚至

Tā gōngzuò dào hěn wǎn, shènzhì méi shíjiān xiūxi.

6. 这本书很受欢迎,___被翻译成多种语言。

Quyển sách này rất được ưa chuộng, thậm chí được dịch ra nhiều thứ tiếng.

  1. 所以
  2. 于是
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: C. 甚至

Zhè běn shū hěn shòu huānyíng, shènzhì bèi fānyì chéng duō zhǒng yǔyán.

7. 他病得很重,___走不了路。

Anh ấy bệnh rất nặng, thậm chí không đi nổi.

  1. 甚至
  2. 但是
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: A. 甚至

Tā bìng de hěn zhòng, shènzhì zǒu bù liǎo lù.

8. 那天雨很大,___有人回不了家。

Hôm đó mưa rất to, thậm chí có người không về nhà được.

  1. 虽然
  2. 甚至
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: B. 甚至

Nà tiān yǔ hěn dà, shènzhì yǒu rén huí bù liǎo jiā.

9. 他汉语很好,___能读中文小说。

Tiếng Trung của anh ấy rất tốt, thậm chí đọc được tiểu thuyết.

  1. 因为
  2. 于是
  3. 甚至
Xem đáp án

Đáp án: C. 甚至

Tā Hànyǔ hěn hǎo, shènzhì néng dú Zhōngwén xiǎoshuō.

10. 这个消息太让人吃惊,___没人敢相信。

Tin này quá bất ngờ, thậm chí không ai dám tin.

  1. 甚至
  2. 否则
  3. 而是
Xem đáp án

Đáp án: A. 甚至

Zhège xiāoxi tài ràng rén chījīng, shènzhì méi rén gǎn xiāngxìn.

Từ ghép trong ví dụ

甚至 · 时间 · 吃饭 · 这个 · 汉字 · 老师

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6