Hoàn toàn không (bác bỏ) với 并 + 不/没
Not at all (refuting) with 并 + 不/没
并 + 不 / 没(有) + Verb / Adj
Giải thích
并 (bìng) đặt trước 不/没 để NHẤN MẠNH phủ định, thường dùng khi BÁC BỎ điều người khác tưởng: "thật ra hoàn toàn không…". Câu trước hay nêu điều người ta nghĩ.
Ví dụ
大家都以为他生气了,其实他并没有生气。
Dàjiā dōu yǐwéi tā shēngqì le, qíshí tā bìng méiyǒu shēngqì.
Mọi người đều tưởng anh ấy giận, thật ra anh ấy hoàn toàn không giận.
这个问题并不难,你再想想。
Zhège wèntí bìng bù nán, nǐ zài xiǎngxiang.
Câu hỏi này đâu có khó, bạn nghĩ lại xem.
我并不是不想帮你,只是真的没时间。
Wǒ bìng bú shì bù xiǎng bāng nǐ, zhǐshì zhēn de méi shíjiān.
Tôi đâu phải không muốn giúp bạn, chỉ là thật sự không có thời gian.
Lỗi hay gặp
并 theo nghĩa này chỉ đứng TRƯỚC 不/没; câu khẳng định không dùng 并.
✗ Sai: 他并很高兴。
✓ Đúng: 他并不高兴。
Tự kiểm tra
1. 看起来很贵,其实___不贵。
Trông thì đắt, thật ra đâu có đắt.
- 并
- 很
- 更
Xem đáp án
Đáp án: A. 并
Kàn qǐlai hěn guì, qíshí bìng bú guì.
2. 你说他知道,可是他___没有听说这件事。
Bạn nói anh ấy biết, nhưng anh ấy hoàn toàn chưa nghe nói chuyện này.
- 很
- 并
- 太
Xem đáp án
Đáp án: B. 并
Nǐ shuō tā zhīdào, kěshì tā bìng méiyǒu tīngshuō zhè jiàn shì.
3. 学汉语___没有你想的那么难。
Học tiếng Trung hoàn toàn không khó như bạn nghĩ.
- 真
- 非常
- 并
Xem đáp án
Đáp án: C. 并
Xué Hànyǔ bìng méiyǒu nǐ xiǎng de nàme nán.