Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Còn, trong khi đó (nối đối lập) với 而

Whereas / while with 而

A……,而 + B…… (A, B đối lập)

Giải thích

而 (ér) là liên từ văn viết nối hai vế ĐỐI LẬP hoặc so sánh: "còn, trong khi đó". Đứng đầu vế sau, trước chủ ngữ của vế sau. (而 trong 而且/而是 là từ khác — xem 不仅……而且…… và 不是……而是…….)

Ví dụ

南方人爱吃米饭,而北方人爱吃面条。

Nánfāng rén ài chī mǐfàn, ér běifāng rén ài chī miàntiáo.

Người miền Nam thích ăn cơm, còn người miền Bắc thích ăn mì.

他喜欢安静,而他妹妹喜欢热闹。

Tā xǐhuan ānjìng, ér tā mèimei xǐhuan rènao.

Anh ấy thích yên tĩnh, còn em gái anh ấy thích náo nhiệt.

这里白天很热,而晚上很冷。

Zhèlǐ báitiān hěn rè, ér wǎnshang hěn lěng.

Ở đây ban ngày rất nóng, còn ban đêm rất lạnh.

Lỗi hay gặp

而 cần hai vế đầy đủ; không để 而 treo cuối câu. Văn nói hằng ngày thì 可是/但是 tự nhiên hơn.

✗ Sai: 我喜欢吃苹果而。

✓ Đúng: 我喜欢吃苹果,而他喜欢吃香蕉。

Tự kiểm tra

1. 我喜欢看书,___她喜欢运动。

Tôi thích đọc sách, còn cô ấy thích vận động.

  1. 而
  2. 于是
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: A. 而

Wǒ xǐhuan kàn shū, ér tā xǐhuan yùndòng.

2. 城市的生活很方便,___农村的空气更好。

Cuộc sống thành phố tiện lợi, còn không khí nông thôn trong lành hơn.

  1. 因此
  2. 而
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: B. 而

Chéngshì de shēnghuó hěn fāngbiàn, ér nóngcūn de kōngqì gèng hǎo.

3. 他说得很多,___做得很少。

Anh ấy nói thì nhiều, còn làm thì ít.

  1. 所以
  2. 因为
  3. 而
Xem đáp án

Đáp án: C. 而

Tā shuō de hěn duō, ér zuò de hěn shǎo.

Từ ghép trong ví dụ

南方 · 米饭 · 北方 · 面条 · 喜欢 · 安静

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6