Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Để tránh với 省得

So as to avoid with 省得

Vụ việc trước, 省得 + Hệ quả muốn tránh

Giải thích

省得 (shěngde) đặt ở vế sau, chỉ mục đích tránh một kết quả không mong muốn. Tương tự "cho đỡ" hay "để khỏi" trong tiếng Việt. 省 ở đây nghĩa "đỡ, khỏi phải" (省得 = đỡ phải…), khác 省 trong 省略 (lược bỏ).

Ví dụ

你早点出发吧,省得迟到。

Nǐ zǎodiǎn chūfā ba, shěngde chídào.

Bạn đi sớm đi, để khỏi bị muộn.

提前打电话预约,省得白跑一趟。

Tíqián dǎ diànhuà yùyuē, shěngde bái pǎo yí tàng.

Gọi điện đặt chỗ trước, cho đỡ phải đi vô ích.

Tự kiểm tra

1. 提前打个电话,___白跑一趟。

Gọi điện trước, khỏi phải đi uổng một chuyến.

  1. 省得
  2. 以便
  3. 因此
Xem đáp án

Đáp án: A. 省得

Tíqián dǎ ge diànhuà, shěngde bái pǎo yí tàng.

2. 把东西收好,___丢了。

Cất đồ cẩn thận, khỏi bị mất.

  1. 反而
  2. 省得
  3. 以便
Xem đáp án

Đáp án: B. 省得

Bǎ dōngxi shōu hǎo, shěngde diū le.

3. 现在就写下来,___以后忘了。

Viết xuống ngay, khỏi sau này quên.

  1. 以便
  2. 于是
  3. 省得
Xem đáp án

Đáp án: C. 省得

Xiànzài jiù xiě xiàlai, shěngde yǐhòu wàng le.

4. 多做一份,___再做一次。

Làm dư một phần, khỏi phải làm lại lần nữa.

  1. 省得
  2. 反而
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: A. 省得

Duō zuò yí fèn, shěngde zài zuò yí cì.

5. 先问清楚,___白走一趟。

Hỏi rõ trước, khỏi đi uổng một chuyến.

  1. 以便
  2. 省得
  3. 于是
Xem đáp án

Đáp án: B. 省得

Xiān wèn qīngchu, shěngde bái zǒu yí tàng.

6. 早点出门,___路上着急。

Ra khỏi nhà sớm, khỏi phải vội trên đường.

  1. 反而
  2. 以便
  3. 省得
Xem đáp án

Đáp án: C. 省得

Zǎodiǎn chū mén, shěngde lù shang zháojí.

7. 一起去买吧,___跑两次。

Cùng đi mua đi, khỏi phải chạy hai lần.

  1. 省得
  2. 因此
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: A. 省得

Yìqǐ qù mǎi ba, shěngde pǎo liǎng cì.

8. 把地址发给我,___我找不到。

Gửi địa chỉ cho tôi, để tôi khỏi tìm không ra.

  1. 以便
  2. 省得
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: B. 省得

Bǎ dìzhǐ fā gěi wǒ, shěngde wǒ zhǎo bù dào.

9. 先吃点东西,___一会儿饿。

Ăn chút gì trước, khỏi lát nữa đói.

  1. 于是
  2. 反而
  3. 省得
Xem đáp án

Đáp án: C. 省得

Xiān chī diǎn dōngxi, shěngde yíhuìr è.

10. 我来做吧,___你麻烦。

Để tôi làm, khỏi phiền bạn.

  1. 省得
  2. 以便
  3. 居然
Xem đáp án

Đáp án: A. 省得

Wǒ lái zuò ba, shěngde nǐ máfan.

Từ ghép trong ví dụ

出发 · 迟到 · 提前 · 打电话 · 预约 · 电话

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6