E rằng với 恐怕
I am afraid that with 恐怕
恐怕 + Dự đoán xấu / Điều lo ngại
Giải thích
恐怕 (kǒngpà) là phó từ = "e rằng, có lẽ", nêu một phỏng đoán (thường là điều không mong muốn) một cách dè dặt, nhẹ nhàng. Dùng được cả trong văn nói lẫn văn viết. Khác 怕 (động từ "sợ"): 恐怕 không nói cảm xúc sợ mà nói sự ước đoán, nên dịch thành "sợ" dễ làm lệch nghĩa câu.
Ví dụ
恐怕这次考试我通不过了。
Kǒngpà zhè cì kǎoshì wǒ tōng bù guò le.
E rằng kỳ thi lần này tôi không thể vượt qua.
天气这么差,恐怕航班要取消了。
Tiānqì zhème chà, kǒngpà hángbān yào qǔxiāo le.
Thời tiết tệ thế này, e rằng chuyến bay sẽ bị hủy.
Tự kiểm tra
1. 这么晚了,他___不来了。
Muộn thế này rồi, e rằng anh ấy không đến nữa.
- 恐怕
- 难怪
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: A. 恐怕
Zhème wǎn le, tā kǒngpà bù lái le.
2. 看这天气,___要下雨。
Nhìn thời tiết này, e rằng sắp mưa.
- 难道
- 恐怕
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: B. 恐怕
Kàn zhè tiānqì, kǒngpà yào xià yǔ.
3. 这个办法___行不通。
Cách này e rằng không ổn.
- 难怪
- 居然
- 恐怕
Xem đáp án
Đáp án: C. 恐怕
Zhège bànfǎ kǒngpà xíng bù tōng.
4. 时间太紧,___做不完。
Thời gian quá gấp, e rằng làm không xong.
- 恐怕
- 难道
- 好在
Xem đáp án
Đáp án: A. 恐怕
Shíjiān tài jǐn, kǒngpà zuò bù wán.
5. 他病得这么重,___要住院。
Anh ấy bệnh nặng thế, e rằng phải nằm viện.
- 反而
- 恐怕
- 难怪
Xem đáp án
Đáp án: B. 恐怕
Tā bìng de zhème zhòng, kǒngpà yào zhùyuàn.
6. 这件事___没那么简单。
Việc này e rằng không đơn giản thế.
- 居然
- 好在
- 恐怕
Xem đáp án
Đáp án: C. 恐怕
Zhè jiàn shì kǒngpà méi nàme jiǎndān.
7. 你这样做,___不太好。
Bạn làm thế này, e rằng không ổn lắm.
- 恐怕
- 难怪
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: A. 恐怕
Nǐ zhèyàng zuò, kǒngpà bú tài hǎo.
8. 人这么多,___买不到票。
Đông người thế này, e rằng mua không được vé.
- 难道
- 恐怕
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: B. 恐怕
Rén zhème duō, kǒngpà mǎi bù dào piào.
9. 这个价钱___太高了。
Giá này e rằng quá cao.
- 好在
- 反而
- 恐怕
Xem đáp án
Đáp án: C. 恐怕
Zhège jiàqian kǒngpà tài gāo le.
10. 明天的会他___参加不了。
Cuộc họp ngày mai e rằng anh ấy không dự được.
- 恐怕
- 难怪
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: A. 恐怕
Míngtiān de huì tā kǒngpà cānjiā bù liǎo.