Một mặt……mặt khác…… với 一方面……另一方面……
On one hand……on the other with 一方面……另一方面……
一方面 + A,另一方面 + (也/还) + B
Giải thích
一方面……,另一方面…… nêu hai mặt (hai lý do, hai việc) của CÙNG một chuyện. Vế sau hay có 也/又/还 đi kèm.
Ví dụ
我来中国,一方面是为了学汉语,另一方面也想了解中国文化。
Wǒ lái Zhōngguó, yì fāngmiàn shì wèile xué Hànyǔ, lìng yì fāngmiàn yě xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Tôi đến Trung Quốc, một mặt là để học tiếng Trung, mặt khác cũng muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
这份工作一方面能提高能力,另一方面收入也不错。
Zhè fèn gōngzuò yì fāngmiàn néng tígāo nénglì, lìng yì fāngmiàn shōurù yě búcuò.
Công việc này một mặt nâng cao được năng lực, mặt khác thu nhập cũng khá.
周末我一方面要复习,另一方面还要照顾妹妹。
Zhōumò wǒ yì fāngmiàn yào fùxí, lìng yì fāngmiàn hái yào zhàogù mèimei.
Cuối tuần tôi một mặt phải ôn bài, mặt khác còn phải trông em gái.
Lỗi hay gặp
Hai vế phải cùng nói về MỘT chuyện; hai việc không liên quan nhau thì không ghép bằng khung này.
✗ Sai: 我一方面喜欢吃苹果,另一方面明天要考试。
✓ Đúng: 我一方面喜欢这个城市,另一方面也习惯了这里的生活。
Tự kiểm tra
1. 这次旅行,一方面可以休息,___也能认识新朋友。
Chuyến đi này một mặt có thể nghỉ ngơi, mặt khác cũng quen được bạn mới.
- 另一方面
- 所以
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: A. 另一方面
Zhè cì lǚxíng, yì fāngmiàn kěyǐ xiūxi, lìng yì fāngmiàn yě néng rènshi xīn péngyou.
2. 他学中文,___是因为工作,另一方面是因为喜欢。
Anh ấy học tiếng Trung, một mặt vì công việc, mặt khác vì thích.
- 虽然
- 一方面
- 如果
Xem đáp án
Đáp án: B. 一方面
Tā xué Zhōngwén, yì fāngmiàn shì yīnwèi gōngzuò, lìng yì fāngmiàn shì yīnwèi xǐhuan.
3. 一方面要努力工作,另一方面___要注意身体。
Một mặt phải làm việc chăm chỉ, mặt khác cũng phải chú ý sức khỏe.
- 才
- 就
- 也
Xem đáp án
Đáp án: C. 也
Yì fāngmiàn yào nǔlì gōngzuò, lìng yì fāngmiàn yě yào zhùyì shēntǐ.