他学习很好,另一方面也很努力。
Tā xuéxí hěn hǎo, lìng yì fāngmiàn yě hěn nǔlì.
Anh ấy học rất giỏi, mặt khác cũng rất chăm chỉ.
He studies well, on the other hand he is also hardworking.
“另一方面” nghĩa là mặt khác, dùng để nêu khía cạnh thứ hai của sự việc. Thường đứng đầu vế sau, đi cặp với “一方面” ở vế trước: “一方面……另一方面……”. Sau nó hay có “也”, “又”. Có thể dùng một mình để chuyển sang ý khác ở đầu câu, giống “另外”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.