Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 迈

迈

mài
Âm Hán-Việt: mại
HSK 3.0 cấp 6
bước/bước đi
to take a step

Phồn thể

Chữ giản thể 迈 viết sang phồn thể là 邁.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “bước, cất bước”, thường là bước dài, dứt khoát: mài chū dì yī bù (bước bước đầu tiên). 迈进 (bước vào, tiến vào) hay dùng nghĩa bóng khi bước sang giai đoạn mới. Còn mang nghĩa “già” trong 年迈 (tuổi cao). 豪迈 nghĩa là hào hùng, phóng khoáng. Đừng nhầm với 卖 (bán) cùng âm mài: 迈 có bộ 辶 (bước đi).

Ví dụ câu

他迈着大步向前走。

Tā mài zhe dà bù xiàng qián zǒu.

Anh ấy bước những bước lớn đi về phía trước.

He walked forward with big strides.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「迈」