Chữ giản thể 迈 viết sang phồn thể là 邁.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ “bước, cất bước”, thường là bước dài, dứt khoát: mài chū dì yī bù (bước bước đầu tiên). 迈进 (bước vào, tiến vào) hay dùng nghĩa bóng khi bước sang giai đoạn mới. Còn mang nghĩa “già” trong 年迈 (tuổi cao). 豪迈 nghĩa là hào hùng, phóng khoáng. Đừng nhầm với 卖 (bán) cùng âm mài: 迈 có bộ 辶 (bước đi).
他迈着大步向前走。
Tā mài zhe dà bù xiàng qián zǒu.
Anh ấy bước những bước lớn đi về phía trước.
He walked forward with big strides.