Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Nếu……thì…… (khẩu ngữ) với 要是……就……

If……then (colloquial) with 要是……就……

要是 + Giả thiết,(主语) + 就 + Kết quả

Giải thích

要是 (yàoshi) = "nếu", dùng nhiều trong văn nói, nghĩa như 如果. Vế sau thường có 就. Muốn nói luôn trường hợp ngược lại thì nối thêm 否则: 要是……就……,否则…….

Ví dụ

要是明天下雨,我们就不去公园了。

Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù gōngyuán le.

Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi công viên nữa.

要是你有问题,就给我打电话。

Yàoshi nǐ yǒu wèntí, jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.

Nếu bạn có vấn đề gì thì gọi điện cho tôi.

要是早点儿出发,就能坐上八点的火车,否则只能等下一班了。

Yàoshi zǎo diǎnr chūfā, jiù néng zuò shang bā diǎn de huǒchē, fǒuzé zhǐ néng děng xià yì bān le.

Nếu xuất phát sớm một chút thì kịp chuyến tàu tám giờ, nếu không chỉ có thể đợi chuyến sau.

Lỗi hay gặp

要是 đã mang nghĩa "nếu", KHÔNG dùng thêm 如果 cùng lúc.

✗ Sai: 如果要是你来,我就很高兴。

✓ Đúng: 要是你来,我就很高兴。

Tự kiểm tra

1. ___你不舒服,就早点儿回家吧。

Nếu bạn không khỏe thì về nhà sớm đi.

  1. 要是
  2. 虽然
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: A. 要是

Yàoshi nǐ bù shūfu, jiù zǎo diǎnr huí jiā ba.

2. 要是明天有时间,我___去看你。

Nếu mai có thời gian thì tôi sẽ đi thăm bạn.

  1. 才
  2. 就
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: B. 就

Yàoshi míngtiān yǒu shíjiān, wǒ jiù qù kàn nǐ.

3. 要是你不喜欢,___换一个。

Nếu bạn không thích thì đổi cái khác.

  1. 但是
  2. 而且
  3. 就
Xem đáp án

Đáp án: C. 就

Yàoshi nǐ bù xǐhuan, jiù huàn yí gè.

Từ ghép trong ví dụ

要是 · 明天 · 下雨 · 我们 · 公园 · 问题

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6