Ngược lại với 反而
On the contrary with 反而
……,反而 + Kết quả trái mong đợi
Giải thích
反而 biểu thị kết quả ngược với điều người ta tưởng.
Ví dụ
吃了药,病反而更严重了。
Chī le yào, bìng fǎn'ér gèng yánzhòng le.
Uống thuốc rồi bệnh lại càng nặng hơn.
我帮了他,他反而怪我。
Wǒ bāng le tā, tā fǎn'ér guài wǒ.
Tôi giúp anh ấy, anh ấy lại trách tôi.
Tự kiểm tra
1. 吃了药,病___更重了。
Uống thuốc rồi, bệnh ngược lại còn nặng hơn.
- 反而
- 因此
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: A. 反而
Chī le yào, bìng fǎn'ér gèng zhòng le.
2. 他不但没生气,___笑了。
Anh ấy không những không giận, ngược lại còn cười.
- 于是
- 反而
- 所以
Xem đáp án
Đáp án: B. 反而
Tā búdàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le.
3. 我以为他会累,他___比我精神。
Tôi tưởng anh ấy sẽ mệt, ngược lại anh ấy còn tỉnh táo hơn tôi.
- 因此
- 所以
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: C. 反而
Wǒ yǐwéi tā huì lèi, tā fǎn'ér bǐ wǒ jīngshen.
4. 越着急,事情___越办不好。
Càng vội, việc ngược lại càng làm không xong.
- 反而
- 于是
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: A. 反而
Yuè zháojí, shìqing fǎn'ér yuè bàn bù hǎo.
5. 帮了他这么多,他___怪我。
Giúp anh ta nhiều thế, anh ta ngược lại còn trách tôi.
- 所以
- 反而
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: B. 反而
Bāng le tā zhème duō, tā fǎn'ér guài wǒ.
6. 房子大了,住着___不方便。
Nhà rộng ra, ở ngược lại lại bất tiện.
- 于是
- 因此
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: C. 反而
Fángzi dà le, zhù zhe fǎn'ér bù fāngbiàn.
7. 说得越多,别人___越不信。
Càng nói nhiều, người ta ngược lại càng không tin.
- 反而
- 所以
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: A. 反而
Shuō de yuè duō, biérén fǎn'ér yuè bú xìn.
8. 我本想让他高兴,___让他更难过。
Tôi vốn muốn làm anh ấy vui, ngược lại làm anh ấy buồn hơn.
- 因此
- 反而
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: B. 反而
Wǒ běn xiǎng ràng tā gāoxìng, fǎn'ér ràng tā gèng nánguò.
9. 花的时间多了,效果___差了。
Bỏ nhiều thời gian hơn, hiệu quả ngược lại lại kém đi.
- 所以
- 于是
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: C. 反而
Huā de shíjiān duō le, xiàoguǒ fǎn'ér chà le.
10. 他年纪大了,身体___比年轻时好。
Ông ấy có tuổi rồi, sức khỏe ngược lại còn tốt hơn hồi trẻ.
- 反而
- 因此
- 所以
Xem đáp án
Đáp án: A. 反而
Tā niánjì dà le, shēntǐ fǎn'ér bǐ niánqīng shí hǎo.