Nhất định phải với 非……不可
Must with 非……不可
非 + Verb + 不可
Giải thích
非……不可 nhấn mạnh sự bắt buộc (nhất định phải… mới được).
Ví dụ
这件事非他做不可。
Zhè jiàn shì fēi tā zuò bùkě.
Việc này phải do anh ấy làm mới được.
想成功非努力不可。
Xiǎng chénggōng fēi nǔlì bùkě.
Muốn thành công thì nhất định phải cố gắng.
Tự kiểm tra
1. 这件事___你去不可。
Việc này nhất định phải bạn đi mới được.
- 非
- 才
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 非
Zhè jiàn shì fēi nǐ qù bùkě.
2. 明天的会我___参加不可。
Cuộc họp ngày mai tôi nhất định phải dự.
- 也
- 非
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 非
Míngtiān de huì wǒ fēi cānjiā bùkě.
3. 他___要去不可,我们说什么都没用。
Anh ấy nhất quyết phải đi, chúng tôi nói gì cũng vô ích.
- 才
- 就
- 非
Xem đáp án
Đáp án: C. 非
Tā fēi yào qù bùkě, wǒmen shuō shénme dōu méi yòng.
4. 这本书我___买不可。
Quyển sách này tôi nhất định phải mua.
- 非
- 都
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 非
Zhè běn shū wǒ fēi mǎi bùkě.
5. 想成功,___努力不可。
Muốn thành công, nhất định phải cố gắng.
- 更
- 非
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 非
Xiǎng chénggōng, fēi nǔlì bùkě.
6. 你___吃药不可,病才会好。
Bạn nhất định phải uống thuốc, bệnh mới khỏi.
- 就
- 都
- 非
Xem đáp án
Đáp án: C. 非
Nǐ fēi chī yào bùkě, bìng cái huì hǎo.
7. 这个问题___解决不可。
Vấn đề này nhất định phải giải quyết.
- 非
- 也
- 更
Xem đáp án
Đáp án: A. 非
Zhège wèntí fēi jiějué bùkě.
8. 这件衣服我___要不可。
Chiếc áo này tôi nhất định phải lấy.
- 才
- 非
- 就
Xem đáp án
Đáp án: B. 非
Zhè jiàn yīfu wǒ fēi yào bùkě.
9. 想学好汉语,___多练不可。
Muốn học giỏi tiếng Trung, nhất định phải luyện nhiều.
- 都
- 也
- 非
Xem đáp án
Đáp án: C. 非
Xiǎng xué hǎo Hànyǔ, fēi duō liàn bùkě.
10. 今天的作业我___做完不可。
Bài tập hôm nay tôi nhất định phải làm xong.
- 非
- 就
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 非
Jīntiān de zuòyè wǒ fēi zuò wán bùkě.