Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Một mực, chỉ biết…… không ngừng với 一味

Blindly / persistently with 一味

一味 + Động từ / Cụm động từ (tiêu cực)

Giải thích

一味 (yíwèi) nghĩa là một mực, chỉ biết làm một việc mà không nghĩ đến hậu quả, mang sắc thái phê phán nhẹ. Thường đi kèm hành động tiêu cực: 一味批评 (chỉ biết phê bình), 一味逃避 (chỉ biết trốn tránh). Người Việt hay dịch thành "luôn luôn" nhưng 一味 có nghĩa gay gắt hơn — nhấn sự thiếu suy nghĩ, không cân nhắc.

Ví dụ

你不能一味指责别人,也要反省一下自己。

Nǐ bùnéng yíwèi zhǐzé biérén, yě yào fǎnxǐng yíxià zìjǐ.

Bạn không thể một mực chỉ trích người khác, cũng phải tự kiểm điểm lại mình.

孩子不想学就别一味逼他,反而会引起逆反心理。

Háizi bù xiǎng xué jiù bié yíwèi bī tā, fǎn'ér huì yǐnqǐ nìfǎn xīnlǐ.

Đứa bé không muốn học thì đừng một mực ép nó, ngược lại sẽ gây tâm lý chống đối.

Từ khó trong bài

逼 bī — ép buộc, thúc bách

逆反心理 nì fǎn xīn lǐ — tâm lý chống đối

Tự kiểm tra

1. 不能___地追求速度。

Không thể một mực chạy theo tốc độ.

  1. 一味
  2. 一旦
  3. 一直
Xem đáp án

Đáp án: A. 一味

Bù néng yíwèi de zhuīqiú sùdù.

2. 他___地说自己没错。

Anh ta một mực nói mình không sai.

  1. 一定
  2. 一味
  3. 一样
Xem đáp án

Đáp án: B. 一味

Tā yíwèi de shuō zìjǐ méi cuò.

3. ___批评孩子没有用。

Một mực phê bình trẻ con thì vô ích.

  1. 一直
  2. 一定
  3. 一味
Xem đáp án

Đáp án: C. 一味

Yíwèi pīpíng háizi méiyǒu yòng.

4. 学习不能___地背,要理解。

Học không thể một mực học thuộc, phải hiểu.

  1. 一味
  2. 一起
  3. 一样
Xem đáp án

Đáp án: A. 一味

Xuéxí bù néng yíwèi de bèi, yào lǐjiě.

5. 他___地听别人的意见,没有自己的想法。

Anh ta một mực nghe ý người khác, không có ý mình.

  1. 一直
  2. 一味
  3. 一定
Xem đáp án

Đáp án: B. 一味

Tā yíwèi de tīng biérén de yìjiàn, méiyǒu zìjǐ de xiǎngfǎ.

6. ___地省钱,反而会花更多。

Một mực tiết kiệm, ngược lại còn tốn hơn.

  1. 一样
  2. 一起
  3. 一味
Xem đáp án

Đáp án: C. 一味

Yíwèi de shěng qián, fǎn'ér huì huā gèng duō.

7. 不要___地怪别人。

Đừng một mực trách người khác.

  1. 一味
  2. 一定
  3. 一直
Xem đáp án

Đáp án: A. 一味

Bú yào yíwèi de guài biérén.

8. 他___地工作,忘了休息。

Anh ấy một mực làm việc, quên cả nghỉ.

  1. 一样
  2. 一味
  3. 一起
Xem đáp án

Đáp án: B. 一味

Tā yíwèi de gōngzuò, wàng le xiūxi.

9. ___地等下去,问题不会解决。

Cứ một mực đợi, vấn đề sẽ không được giải quyết.

  1. 一定
  2. 一直
  3. 一味
Xem đáp án

Đáp án: C. 一味

Yíwèi de děng xiàqu, wèntí bú huì jiějué.

10. 教育孩子不能___地讲道理。

Dạy trẻ không thể một mực giảng đạo lý.

  1. 一味
  2. 一样
  3. 一起
Xem đáp án

Đáp án: A. 一味

Jiàoyù háizi bù néng yíwèi de jiǎng dàolǐ.

Từ ghép trong ví dụ

一味 · 指责 · 别人 · 反省 · 一下 · 自己

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6