Chỉ định với 这/那 + lượng từ
Demonstratives 这/那 with measure words
这/那 + (số) + 量词 + Noun
Giải thích
这 (zhè — này) và 那 (nà — kia) BẮT BUỘC có lượng từ trước danh từ, khác hẳn tiếng Việt nói "cái này" là đủ.
Ví dụ
这个人是我朋友。
Zhège rén shì wǒ péngyou.
Người này là bạn tôi.
那本书很好。
Nà běn shū hěn hǎo.
Quyển sách kia rất hay.
这三个苹果都是我的。
Zhè sān ge píngguǒ dōu shì wǒ de.
Ba quả táo này đều là của tôi.
Lỗi hay gặp
Không bỏ lượng từ. Đây là lỗi bám rất dai vì tiếng Việt không có lớp từ này.
✗ Sai: 这书很好。
✓ Đúng: 这本书很好。
Có số thì thứ tự là 这 + số + lượng từ, số nằm GIỮA.
✗ Sai: 三这个人
✓ Đúng: 这三个人
Tự kiểm tra
1. 这___书是我的。
Quyển sách này là của tôi.
- 本
- 个
- 们
Xem đáp án
Đáp án: A. 本
Zhè běn shū shì wǒ de.
2. 那___人是谁?
Người kia là ai?
- 本
- 个
- 口
Xem đáp án
Đáp án: B. 个
Nà ge rén shì shéi?