一天一个苹果,医生不来找。
Yì tiān yí ge píngguǒ, yīshēng bù lái zhǎo.
Một ngày một quả táo, không cần gặp bác sĩ.
An apple a day keeps the doctor away.
Danh từ “quả táo”, đếm bằng lượng từ 个. Hay làm tân ngữ sau 吃, 买, 洗. Là tên một loại quả; còn từ chỉ chung hoa quả là 水果.
苹果 viết sang phồn thể là 蘋果 píng guǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.