Ngày tháng và thứ
Dates and days of the week
年 → 月 → 号 · 星期 + 数字
Giải thích
Thứ tự tiếng Trung đi từ LỚN xuống NHỎ: năm → tháng → ngày, ngược hẳn tiếng Việt. Thứ trong tuần là 星期 + số, riêng Chủ nhật là 星期天/星期日.
Ví dụ
今天九月三号。
Jīntiān jiǔ yuè sān hào.
Hôm nay ngày 3 tháng 9.
明天星期一。
Míngtiān xīngqīyī.
Ngày mai thứ Hai.
我一九九八年出生。
Wǒ yī jiǔ jiǔ bā nián chūshēng.
Tôi sinh năm 1998.
Lỗi hay gặp
KHÔNG viết ngược từ nhỏ tới lớn như tiếng Việt.
✗ Sai: 三号九月
✓ Đúng: 九月三号
号 dùng khi NÓI, 日 dùng khi VIẾT trên giấy tờ. Cùng nghĩa, khác hoàn cảnh.
✗ Sai: 今天九月三日。Đang nói chuyện mà dùng 日 của văn viết
✓ Đúng: 今天九月三号。Nói chuyện thì dùng 号
Năm đọc từng chữ số một, không đọc như một số lớn.
✗ Sai: 一千九百九十八年
✓ Đúng: 一九九八年
Tự kiểm tra
1. 今天五___十号。
Hôm nay ngày 10 tháng 5.
- 月
- 号
- 年
Xem đáp án
Đáp án: A. 月
Jīntiān wǔ yuè shí hào.
2. 明天___期三。
Ngày mai thứ Tư.
- 时
- 星
- 日
Xem đáp án
Đáp án: B. 星
Míngtiān xīngqīsān.