Nói tuổi và giá tiền
Saying age and price
Subject + 数字 + 岁 / 数字 + 块(钱)
Giải thích
Nói tuổi: chủ ngữ + số + 岁, câu khẳng định thông thường không có 是 (phủ định thì dùng 不是). Nói tiền: số + 块. Số 2 đứng một mình trước lượng từ đếm (个, 岁, 块…) đọc là 两 (liǎng), không phải 二: 两个, 两岁, 两块. Trong số nhiều chữ số, cách viết chuẩn là chỉ dùng 两 khi 2 là chữ số ĐẦU TIÊN, đứng trước 百, 千 (và 万 — học ở cấp 2) (两百, 两千; trước 百 nói 二百 cũng được). 2 ở các vị trí khác viết chuẩn là 二 (十二, 二十, 一千二百); khi nói cũng gặp 两 sau 千, 万 (一千两百). Số thứ tự cũng dùng 二: 第二.
Ví dụ
我二十岁。
Wǒ èrshí suì.
Tôi hai mươi tuổi.
他两岁。
Tā liǎng suì.
Bé ấy hai tuổi.
这个五块钱。
Zhège wǔ kuài qián.
Cái này năm tệ.
Lỗi hay gặp
Nói tuổi bằng câu khẳng định thông thường thì không dùng 是: cụm số + 岁 tự làm vị ngữ (câu vị ngữ danh từ). Nhưng khi PHỦ ĐỊNH thì phải có 是 (我不是二十岁 — không nói 我不二十岁). Ngày tháng thì khác: có hay không có 是 đều đúng (今天星期一 · 今天是星期一).
✗ Sai: 我是二十岁。
✓ Đúng: 我二十岁。
Số "hai" đứng một mình trước lượng từ đếm (个, 岁, 块…) dùng 两. Trong số nhiều chữ số, chuẩn là 两 chỉ đứng ở chữ số ĐẦU, trước 百, 千 (两百块, 两千块); các vị trí khác dùng 二 (十二岁, 二十岁, 一千二百块 — khi nói cũng gặp 一千两百块). Đếm số và số thứ tự dùng 二 (第二).
✗ Sai: 二个人 · 二岁
✓ Đúng: 两个人 · 两岁
Tự kiểm tra
1. 我十八___。
Tôi mười tám tuổi.
- 岁
- 年
- 个
Xem đáp án
Đáp án: A. 岁
Wǒ shíbā suì.
2. 他___岁。
Bé ấy hai tuổi.
- 二
- 两
- 第二
Xem đáp án
Đáp án: B. 两
Tā liǎng suì.