Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 1

Nói giờ

Telling time

数字 + 点 + 数字 + 分

Giải thích

点 (diǎn) là giờ, 分 (fēn) là phút. 2 giờ là 两点, không phải 二点. Rưỡi là 半 (bàn).

Ví dụ

现在八点。

Xiànzài bā diǎn.

Bây giờ 8 giờ.

两点十五分。

Liǎng diǎn shíwǔ fēn.

2 giờ 15 phút.

我七点半起床。

Wǒ qī diǎn bàn qǐchuáng.

Tôi dậy lúc 7 giờ rưỡi.

Lỗi hay gặp

2 giờ luôn là 两点. Đây là cùng một quy tắc 两/二 ở phần tuổi và tiền.

✗ Sai: 二点

✓ Đúng: 两点

Thời gian đứng TRƯỚC động từ, không đứng sau như tiếng Việt "tôi dậy lúc 7 giờ".

✗ Sai: 我起床七点半。

✓ Đúng: 我七点半起床。

Tự kiểm tra

1. 现在___点?

Bây giờ mấy giờ?

  1. 几
  2. 多少
  3. 什么
Xem đáp án

Đáp án: A. 几

Xiànzài jǐ diǎn?

2. ___点十分。

2 giờ 10 phút.

  1. 二
  2. 两
  3. 第二
Xem đáp án

Đáp án: B. 两

Liǎng diǎn shí fēn.

Từ ghép trong ví dụ

现在 · 起床 · 十分

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6