Kinh nghiệm quá khứ với 过
Past experience with 过
Subject + Verb + 过 + Object
Giải thích
过 (guo) đặt sau động từ chỉ "đã từng" làm gì đó (kinh nghiệm), thường dùng trong câu phủ định hoặc hỏi.
Ví dụ
我去过北京。
Wǒ qù guo Běijīng.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh.
你吃过中国菜吗?
Nǐ chī guo Zhōngguó cài ma?
Bạn đã từng ăn đồ Trung Quốc chưa?
Lỗi hay gặp
Phủ định kinh nghiệm dùng 没(有)…过, KHÔNG dùng 不…过.
✗ Sai: 我不去过北京。
✓ Đúng: 我没去过北京。
过 KHÔNG dùng cho hành động đang xảy ra hoặc tương lai; chỉ cho kinh nghiệm ĐÃ có trong quá khứ.
✗ Sai: 我明天吃过中国菜。
✓ Đúng: 我明天要吃中国菜。
Tự kiểm tra
1. 我去___北京。
Tôi đã từng đi Bắc Kinh.
- 过
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Wǒ qù guo Běijīng.
2. 你吃___中国菜吗?
Bạn đã từng ăn món Trung Quốc chưa?
- 着
- 过
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 过
Nǐ chī guo Zhōngguó cài ma?
3. 我没看___这个电影。
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
- 了
- 着
- 过
Xem đáp án
Đáp án: C. 过
Wǒ méi kàn guo zhège diànyǐng.
4. 他学___三年汉语。
Anh ấy đã từng học ba năm tiếng Trung.
- 过
- 着
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Tā xué guo sān nián Hànyǔ.
5. 你去___那家商店吗?
Bạn đã từng đến cửa hàng đó chưa?
- 着
- 过
- 了
Xem đáp án
Đáp án: B. 过
Nǐ qù guo nà jiā shāngdiàn ma?
6. 我从来没听___这个词。
Tôi chưa bao giờ nghe từ này.
- 着
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: C. 过
Wǒ cónglái méi tīng guo zhège cí.
7. 他坐___飞机吗?
Anh ấy đã từng đi máy bay chưa?
- 过
- 着
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Tā zuò guo fēijī ma?
8. 我读___这本书,很有意思。
Tôi đã đọc quyển sách này rồi, rất thú vị.
- 着
- 过
- 地
Xem đáp án
Đáp án: B. 过
Wǒ dú guo zhè běn shū, hěn yǒu yìsi.
9. 你见___他的姐姐没有?
Bạn đã gặp chị gái anh ấy chưa?
- 了
- 着
- 过
Xem đáp án
Đáp án: C. 过
Nǐ jiàn guo tā de jiějie méiyǒu?
10. 我们以前住___这个城市。
Trước đây chúng tôi từng sống ở thành phố này.
- 过
- 着
- 地
Xem đáp án
Đáp án: A. 过
Wǒmen yǐqián zhù guo zhège chéngshì.