Vừa… vừa…: hai tính chất cùng có với 又…又…
Two qualities with 又…又…
又 + Adj1 + 又 + Adj2
Giải thích
又…又… nêu hai tính chất (hoặc hai việc) cùng có ở một người/vật (又好吃又便宜, 又高又瘦). Muốn nhấn hai hành động diễn ra CÙNG MỘT LÚC thì dùng 一边…一边….
Ví dụ
这个菜又好吃又便宜。
Zhège cài yòu hǎochī yòu piányi.
Món này vừa ngon vừa rẻ.
他又高又瘦。
Tā yòu gāo yòu shòu.
Anh ấy vừa cao vừa gầy.
今天又冷又下雨。
Jīntiān yòu lěng yòu xià yǔ.
Hôm nay vừa lạnh vừa mưa.
Lỗi hay gặp
Khi nối hai lời ĐÁNH GIÁ về một vật, hai vế thường cùng chiều (cùng khen hoặc cùng chê). Muốn nói "ngon nhưng đắt" thì dùng 虽然…但是… cho rõ ý trái chiều.
✗ Sai: 这个菜又好吃又贵。
✓ Đúng: 这个菜虽然好吃,但是很贵。
又…又… nêu hai việc cùng có (他又唱又跳 = anh ấy vừa hát vừa nhảy), không nhấn "cùng một lúc". Muốn nói hai việc làm CÙNG LÚC thì dùng trọn khung 一边…一边…, đừng trộn hai khung.
✗ Sai: 他又吃饭一边看电视。
✓ Đúng: 他一边吃饭一边看电视。
Từ khó trong bài
瘦 shòu — gầy, ốm; (thịt) nạc
干净 gān jìng — sạch sẽ
帅 shuài — đẹp trai, soái
Tự kiểm tra
1. 这里又干净___漂亮。
Ở đây vừa sạch vừa đẹp.
- 又
- 再
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 又
Zhèlǐ yòu gānjìng yòu piàoliang.
2. 他又高___帅。
Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.
- 一边
- 又
- 再
Xem đáp án
Đáp án: B. 又
Tā yòu gāo yòu shuài.