Trợ từ 的 (sở hữu)
Possessive 的
Noun/Pronoun + 的 + Noun
Giải thích
的 (de) biểu thị sở hữu, tương đương "của" trong tiếng Việt.
Ví dụ
我的书。
Wǒ de shū.
Sách của tôi.
妈妈的手机。
Māma de shǒujī.
Điện thoại của mẹ.
Lỗi hay gặp
的 đứng giữa người sở hữu và vật, theo thứ tự "chủ + 的 + vật", KHÔNG đảo ngược.
✗ Sai: 书的我。
✓ Đúng: 我的书。
Đại từ nhân xưng + danh từ thân thuộc (bố mẹ/anh em…) thường có thể lược 的 trong văn nói.
~ Nghe hơi cứng: 我的妈妈喜欢喝茶。Không sai, chỉ thừa chữ 的
✓ Tự nhiên: 我妈妈喜欢喝茶。
Tự kiểm tra
1. 这是我___书。
Đây là sách của tôi.
- 的
- 是
- 很
Xem đáp án
Đáp án: A. 的
Zhè shì wǒ de shū.
2. 那是妈妈___手机。
Đó là điện thoại của mẹ.
- 了
- 的
- 在
Xem đáp án
Đáp án: B. 的
Nà shì mā ma de shǒu jī.
3. 他___名字很好听。
Tên của anh ấy rất hay.
- 和
- 是
- 的
Xem đáp án
Đáp án: C. 的
Tā de míng zi hěn hǎo tīng.
4. 这是老师___书。
Đây là sách của giáo viên.
- 的
- 不
- 很
Xem đáp án
Đáp án: A. 的
Zhè shì lǎo shī de shū.
5. 我___朋友是中国人。
Bạn của tôi là người Trung Quốc.
- 在
- 的
- 是
Xem đáp án
Đáp án: B. 的
Wǒ de péng you shì zhōng guó rén.
6. 这是我___手机。
Đây là điện thoại của tôi.
- 在
- 是
- 的
Xem đáp án
Đáp án: C. 的
Zhè shì wǒ de shǒu jī.
7. 那是谁___衣服?
Đó là quần áo của ai?
- 的
- 了
- 和
Xem đáp án
Đáp án: A. 的
Nà shì shéi de yī fu?
8. 这是哥哥___电脑。
Đây là máy tính của anh trai.
- 很
- 的
- 在
Xem đáp án
Đáp án: B. 的
Zhè shì gē ge de diàn nǎo.
9. 我们___老师很好。
Giáo viên của chúng tôi rất tốt.
- 也
- 是
- 的
Xem đáp án
Đáp án: C. 的
Wǒ men de lǎo shī hěn hǎo.
10. 这是他___房间。
Đây là phòng của anh ấy.
- 的
- 不
- 很
Xem đáp án
Đáp án: A. 的
Zhè shì tā de fáng jiān.