Tuy nhiên, thế nhưng với ……,然而……
However with ……,然而……
……,然而 + Ý trái ngược
Giải thích
然而 (rán'ér) = "tuy nhiên, thế nhưng", chuyển ý kiểu VĂN VIẾT. Mức chuyển ý gần 但是 nhưng trang trọng hơn; 不过 thì nhẹ và khẩu ngữ hơn.
Ví dụ
他准备得很认真,然而还是没有通过考试。
Tā zhǔnbèi de hěn rènzhēn, rán'ér háishi méiyǒu tōngguò kǎoshì.
Anh ấy chuẩn bị rất nghiêm túc, tuy nhiên vẫn không qua được kỳ thi.
大家都以为这件事很简单,然而事实并不是这样。
Dàjiā dōu yǐwéi zhè jiàn shì hěn jiǎndān, rán'ér shìshí bìng bú shì zhèyàng.
Mọi người đều tưởng việc này rất đơn giản, tuy nhiên sự thật hoàn toàn không phải vậy.
这个城市很美,然而交通有很多问题。
Zhège chéngshì hěn měi, rán'ér jiāotōng yǒu hěn duō wèntí.
Thành phố này rất đẹp, tuy nhiên giao thông còn nhiều vấn đề.
Lỗi hay gặp
然而 đã mang nghĩa chuyển ý, KHÔNG nói 但是然而.
✗ Sai: 他很努力,但是然而没成功。
✓ Đúng: 他很努力,然而没成功。
Tự kiểm tra
1. 计划很好,___做起来很难。
Kế hoạch rất hay, tuy nhiên làm thì rất khó.
- 然而
- 而且
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: A. 然而
Jìhuà hěn hǎo, rán'ér zuò qǐlai hěn nán.
2. 天气预报说今天是晴天,___下午下了大雨。
Dự báo thời tiết nói hôm nay trời nắng, thế nhưng buổi chiều lại mưa to.
- 所以
- 然而
- 于是
Xem đáp án
Đáp án: B. 然而
Tiānqì yùbào shuō jīntiān shì qíngtiān, rán'ér xiàwǔ xià le dà yǔ.
3. 他说会来,___一直到晚上也没出现。
Anh ấy nói sẽ đến, thế nhưng tới tối vẫn không xuất hiện.
- 并且
- 因此
- 然而
Xem đáp án
Đáp án: C. 然而
Tā shuō huì lái, rán'ér yìzhí dào wǎnshang yě méi chūxiàn.