他做什么事都很认真。
Tā zuò shénme shì dōu hěn rènzhēn.
Anh ấy làm việc gì cũng rất nghiêm túc.
He is very serious about everything he does.
认真 là tính từ: nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận trong việc làm. Làm vị ngữ: 他 学习 很 认真; làm trạng ngữ trước động từ, thường thêm 地: 认真 地 听. Hay gặp: 认真 学习, 工作 认真. Câu 你 认真 的 吗 nghĩa là “bạn nói thật đấy à”. Trái nghĩa là 马虎 (qua loa, cẩu thả).
认真 viết sang phồn thể là 認真 rèn zhēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.