Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认真

认真

rèn zhēn
Âm Hán-Việt: nhận chân
HSK 3.0 cấp 3
nghiêm túc/cẩn thận
conscientious

Ví dụ câu

他做什么事都很认真。

Tā zuò shénme shì dōu hěn rènzhēn.

Anh ấy làm việc gì cũng rất nghiêm túc.

He is very serious about everything he does.

Cách dùng từ này

认真 là tính từ: nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận trong việc làm. Làm vị ngữ: 他 学习 很 认真; làm trạng ngữ trước động từ, thường thêm 地: 认真 地 听. Hay gặp: 认真 学习, 工作 认真. Câu 你 认真 的 吗 nghĩa là “bạn nói thật đấy à”. Trái nghĩa là 马虎 (qua loa, cẩu thả).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认真 viết sang phồn thể là 認真 rèn zhēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →