Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Một là……hai là…… với 一来……二来……

Firstly……secondly with 一来……二来……

一来……,二来……

Giải thích

一来……二来…… liệt kê hai lý do song song.

Ví dụ

我不去,一来没时间,二来没兴趣。

Wǒ bú qù, yìlái méi shíjiān, èrlái méi xìngqù.

Tôi không đi, một là không có thời gian, hai là không hứng thú.

走路上班,一来锻炼身体,二来节约钱。

Zǒulù shàngbān, yìlái duànliàn shēntǐ, èrlái jiéyuē qián.

Đi bộ đi làm, một là rèn sức khỏe, hai là tiết kiệm tiền.

Tự kiểm tra

1. 我不去,___太远,二来太贵。

Tôi không đi, một là quá xa, hai là quá đắt.

  1. 一来
  2. 固然
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 一来

Wǒ bú qù, yìlái tài yuǎn, èrlái tài guì.

2. 早点出发好,一来不堵车,___能多玩一会儿。

Xuất phát sớm tốt, một là không tắc xe, hai là chơi được lâu hơn.

  1. 何况
  2. 二来
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: B. 二来

Zǎodiǎn chūfā hǎo, yìlái bù dǔchē, èrlái néng duō wán yíhuìr.

3. 学汉语有好处,___能交朋友,二来对工作有用。

Học tiếng Trung có lợi, một là kết bạn được, hai là có ích cho công việc.

  1. 未免
  2. 鉴于
  3. 一来
Xem đáp án

Đáp án: C. 一来

Xué Hànyǔ yǒu hǎochù, yìlái néng jiāo péngyou, èrlái duì gōngzuò yǒuyòng.

4. 我劝他别去,一来不安全,___没必要。

Tôi khuyên anh ấy đừng đi, một là không an toàn, hai là không cần thiết.

  1. 二来
  2. 何况
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 二来

Wǒ quàn tā bié qù, yìlái bù ānquán, èrlái méi bìyào.

5. 这个房子好,___近,二来便宜。

Ngôi nhà này tốt, một là gần, hai là rẻ.

  1. 鉴于
  2. 一来
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 一来

Zhège fángzi hǎo, yìlái jìn, èrlái piányi.

6. 他没来,一来没时间,___不感兴趣。

Anh ấy không đến, một là không có thời gian, hai là không hứng thú.

  1. 何况
  2. 固然
  3. 二来
Xem đáp án

Đáp án: C. 二来

Tā méi lái, yìlái méi shíjiān, èrlái bù gǎn xìngqù.

7. 我选这份工作,___离家近,二来能学到东西。

Tôi chọn việc này, một là gần nhà, hai là học được nhiều thứ.

  1. 一来
  2. 未免
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 一来

Wǒ xuǎn zhè fèn gōngzuò, yìlái lí jiā jìn, èrlái néng xué dào dōngxi.

8. 骑车上班好,一来省钱,___锻炼身体。

Đạp xe đi làm tốt, một là tiết kiệm, hai là rèn luyện sức khỏe.

  1. 固然
  2. 二来
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 二来

Qí chē shàngbān hǎo, yìlái shěng qián, èrlái duànliàn shēntǐ.

9. 不建议现在买,___价钱高,二来不急着用。

Không khuyên mua bây giờ, một là giá cao, hai là chưa cần gấp.

  1. 未免
  2. 鉴于
  3. 一来
Xem đáp án

Đáp án: C. 一来

Bú jiànyì xiànzài mǎi, yìlái jiàqian gāo, èrlái bù jí zhe yòng.

10. 我不同意,一来没道理,___大家也不会答应。

Tôi không đồng ý, một là vô lý, hai là mọi người cũng không chịu.

  1. 二来
  2. 何况
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 二来

Wǒ bù tóngyì, yìlái méi dàolǐ, èrlái dàjiā yě bú huì dāying.

Từ ghép trong ví dụ

时间 · 兴趣 · 走路 · 上班 · 锻炼 · 身体

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6