Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Tóm lại với 总而言之

In short with 总而言之

总而言之,……

Giải thích

总而言之 dùng để tổng kết, khái quát lại điều đã nói (tóm lại).

Ví dụ

总而言之,这是一次成功的合作。

Zǒng'éryánzhī, zhè shì yí cì chénggōng de hézuò.

Tóm lại, đây là một lần hợp tác thành công.

总而言之,我们必须团结起来。

Zǒng'éryánzhī, wǒmen bìxū tuánjié qǐlai.

Tóm lại, chúng ta phải đoàn kết lại.

Tự kiểm tra

1. ___,这件事我们不能同意。

Tóm lại, việc này chúng tôi không thể đồng ý.

  1. 总而言之
  2. 鉴于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 总而言之

Zǒng'éryánzhī, zhè jiàn shì wǒmen bù néng tóngyì.

2. 时间、钱、人都不够。___,现在做不了。

Thời gian, tiền, người đều thiếu. Tóm lại, bây giờ không làm được.

  1. 不妨
  2. 总而言之
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 总而言之

Shíjiān, qián, rén dōu bú gòu. Zǒng'éryánzhī, xiànzài zuò bù liǎo.

3. 他不来,我也不去。___,会开不成了。

Anh ấy không đến, tôi cũng không đi. Tóm lại, cuộc họp không tổ chức được.

  1. 固然
  2. 鉴于
  3. 总而言之
Xem đáp án

Đáp án: C. 总而言之

Tā bù lái, wǒ yě bú qù. Zǒng'éryánzhī, huì kāi bù chéng le.

4. ___,这个办法值得一试。

Tóm lại, cách này đáng thử.

  1. 总而言之
  2. 不外乎
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 总而言之

Zǒng'éryánzhī, zhège bànfǎ zhídé yí shì.

5. 优点不少,缺点也有。___,还算不错。

Ưu điểm không ít, khuyết điểm cũng có. Tóm lại, cũng coi như ổn.

  1. 何况
  2. 总而言之
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: B. 总而言之

Yōudiǎn bù shǎo, quēdiǎn yě yǒu. Zǒng'éryánzhī, hái suàn búcuò.

6. 说了这么多,___就是要多练习。

Nói nhiều thế, tóm lại là phải luyện nhiều.

  1. 不妨
  2. 固然
  3. 总而言之
Xem đáp án

Đáp án: C. 总而言之

Shuō le zhème duō, zǒng'éryánzhī jiù shì yào duō liànxí.

7. ___,我们必须马上行动。

Tóm lại, chúng ta phải hành động ngay.

  1. 总而言之
  2. 未免
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: A. 总而言之

Zǒng'éryánzhī, wǒmen bìxū mǎshàng xíngdòng.

8. 事情很复杂。___,先别下结论。

Sự việc rất phức tạp. Tóm lại, khoan kết luận.

  1. 鉴于
  2. 总而言之
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: B. 总而言之

Shìqing hěn fùzá. Zǒng'éryánzhī, xiān bié xià jiélùn.

9. 他有能力,也肯干。___,是个好人选。

Anh ấy có năng lực, lại chịu làm. Tóm lại, là ứng viên tốt.

  1. 未免
  2. 不妨
  3. 总而言之
Xem đáp án

Đáp án: C. 总而言之

Tā yǒu nénglì, yě kěn gàn. Zǒng'éryánzhī, shì ge hǎo rénxuǎn.

10. ___,健康比什么都重要。

Tóm lại, sức khỏe quan trọng hơn mọi thứ.

  1. 总而言之
  2. 何况
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: A. 总而言之

Zǒng'éryánzhī, jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.

Từ ghép trong ví dụ

总而言之 · 成功 · 合作 · 我们 · 必须 · 团结

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6