Sắp...rồi với 快...了
About to with 快...了
快 + Verb/Adj + 了
Giải thích
快...了 biểu thị sắp xảy ra, tương lai rất gần.
Ví dụ
快下雨了。
Kuài xiàyǔ le.
Sắp mưa rồi.
电影快开始了。
Diànyǐng kuài kāishǐ le.
Phim sắp bắt đầu rồi.
Lỗi hay gặp
快…了 chỉ việc sắp xảy ra rất gần; KHÔNG kèm thời gian xa ở tương lai.
✗ Sai: 明天快下雨了。
✓ Đúng: 快下雨了。
快…了 và 要…了 và 就要…了 đều chỉ tương lai gần; 就要…了 nhấn mạnh nhất.
✗ Sai: 我很快毕业了。Sai khung: sắp xảy ra thì dùng 快要…了
✓ Đúng: 我快要毕业了。
Từ khó trong bài
毕业 bì yè — tốt nghiệp
刚 gāng — vừa mới; cứng
Tự kiểm tra
1. ___下雨了。
Sắp mưa rồi.
- 快
- 才
- 刚
Xem đáp án
Đáp án: A. 快
Kuài xià yǔ le.
2. 电影___开始了。
Phim sắp bắt đầu rồi.
- 才
- 快
- 正
Xem đáp án
Đáp án: B. 快
Diàn yǐng kuài kāi shǐ le.
3. 我们___到了。
Chúng ta sắp đến rồi.
- 才
- 刚
- 快
Xem đáp án
Đáp án: C. 快
Wǒ men kuài dào le.
4. 火车___开了。
Tàu sắp chạy rồi.
- 快
- 刚
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 快
Huǒ chē kuài kāi le.
5. 他___毕业了。
Anh ấy sắp tốt nghiệp rồi.
- 才
- 快
- 正
Xem đáp án
Đáp án: B. 快
Tā kuài bì yè le.
6. ___十二点了。
Sắp 12 giờ rồi.
- 刚
- 才
- 快
Xem đáp án
Đáp án: C. 快
Kuài shí èr diǎn le.
7. 飞机___起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
- 快
- 才
- 正
Xem đáp án
Đáp án: A. 快
Fēi jī kuài qǐ fēi le.
8. 我们___下课了。
Chúng ta sắp tan học rồi.
- 刚
- 快
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 快
Wǒ men kuài xià kè le.
9. 天___黑了。
Trời sắp tối rồi.
- 才
- 刚
- 快
Xem đáp án
Đáp án: C. 快
Tiān kuài hēi le.
10. 他___三十岁了。
Anh ấy sắp ba mươi tuổi rồi.
- 快
- 才
- 正
Xem đáp án
Đáp án: A. 快
Tā kuài sān shí suì le.