Dù……cũng…… với 无论/不管……都……
No matter……with 无论/不管……都……
无论 / 不管 + (câu hỏi),都 / 也……
Giải thích
无论……都…… biểu thị kết quả không đổi dù điều kiện thế nào (đi với từ nghi vấn). 不管 cùng nghĩa, hay dùng hơn trong văn nói; 无论 trang trọng hơn.
Ví dụ
无论多忙,他都会回家吃晚饭。
Wúlùn duō máng, tā dōu huì huíjiā chī wǎnfàn.
Dù bận đến mấy anh ấy cũng về nhà ăn tối.
无论你去哪儿,我都跟着你。
Wúlùn nǐ qù nǎr, wǒ dōu gēnzhe nǐ.
Dù bạn đi đâu tôi cũng theo bạn.
不管天气怎么样,我们都去。
Bùguǎn tiānqì zěnmeyàng, wǒmen dōu qù.
Bất kể thời tiết thế nào, chúng ta cũng đi.
Lỗi hay gặp
无论 BẮT BUỘC đi với từ nghi vấn (多/谁/什么/怎么…) hoặc cấu trúc lựa chọn (A还是B), KHÔNG đi với danh từ/khẳng định thường.
✗ Sai: 无论困难,他都不放弃。
✓ Đúng: 无论多困难,他都不放弃。
Vế sau 无论 BẮT BUỘC có 都 (hoặc 也); thiếu là sai.
✗ Sai: 无论谁来,我欢迎。
✓ Đúng: 无论谁来,我都欢迎。
Tự kiểm tra
1. ___天气怎么样,我都会去。
Bất kể thời tiết thế nào, tôi đều sẽ đi.
- 无论
- 虽然
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: A. 无论
Wúlùn tiānqì zěnmeyàng, wǒ dōu huì qù.
2. 无论你说什么,他___不听。
Bất kể bạn nói gì, anh ta đều không nghe.
- 才
- 都
- 就
Xem đáp án
Đáp án: B. 都
Wúlùn nǐ shuō shénme, tā dōu bù tīng.
3. ___多难,我都要坚持下去。
Dù khó thế nào, tôi đều sẽ kiên trì tiếp.
- 如果
- 因为
- 无论
Xem đáp án
Đáp án: C. 无论
Wúlùn duō nán, wǒ dōu yào jiānchí xiàqu.
4. 无论去哪里,他___带着那本书。
Dù đi đâu, anh ấy đều mang theo quyển sách đó.
- 都
- 才
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 都
Wúlùn qù nǎlǐ, tā dōu dài zhe nà běn shū.
5. ___谁来问,你都不要说。
Bất kể ai đến hỏi, bạn đều đừng nói.
- 虽然
- 无论
- 所以
Xem đáp án
Đáp án: B. 无论
Wúlùn shéi lái wèn, nǐ dōu bú yào shuō.
6. 无论多晚,妈妈___会等我回家。
Dù muộn thế nào, mẹ đều đợi tôi về nhà.
- 才
- 就
- 都
Xem đáp án
Đáp án: C. 都
Wúlùn duō wǎn, māma dōu huì děng wǒ huí jiā.
7. ___什么时候打电话,他都在忙。
Bất kể gọi điện lúc nào, anh ấy đều đang bận.
- 无论
- 因为
- 但是
Xem đáp án
Đáp án: A. 无论
Wúlùn shénme shíhou dǎ diànhuà, tā dōu zài máng.
8. 无论这件事多小,我们___要认真对待。
Dù việc này nhỏ thế nào, chúng ta đều phải nghiêm túc.
- 也
- 都
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 都
Wúlùn zhè jiàn shì duō xiǎo, wǒmen dōu yào rènzhēn duìdài.
9. ___多少钱,我都要买这本书。
Bất kể bao nhiêu tiền, tôi đều sẽ mua quyển sách này.
- 如果
- 虽然
- 无论
Xem đáp án
Đáp án: C. 无论
Wúlùn duōshao qián, wǒ dōu yào mǎi zhè běn shū.
10. 无论他怎么解释,大家___不相信。
Bất kể anh ta giải thích thế nào, mọi người đều không tin.
- 都
- 才
- 就
Xem đáp án
Đáp án: A. 都
Wúlùn tā zěnme jiěshì, dàjiā dōu bù xiāngxìn.