Làm thử nhẹ nhàng với Verb + 一下
Softening with Verb + 一下
Verb + 一下
Giải thích
一下 (yíxià) sau động từ làm câu nhẹ đi: "làm một chút / thử xem". Rất hay dùng khi nhờ vả cho đỡ ra lệnh. Có thể thay bằng cách lặp động từ: 看看 = 看一下.
Ví dụ
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
我看一下。
Wǒ kàn yíxià.
Để tôi xem một chút.
你介绍一下自己吧。
Nǐ jièshào yíxià zìjǐ ba.
Bạn giới thiệu một chút về mình đi.
Lỗi hay gặp
一下 đứng NGAY SAU động từ, trước tân ngữ.
✗ Sai: 我看书一下。
✓ Đúng: 我看一下书。
Lặp động từ là cách nói tương đương, nhưng KHÔNG dùng cả hai cùng lúc.
✗ Sai: 看看一下Dùng cả hai cách cùng lúc
✓ Đúng: 看看Lặp động từ
✓ Đúng: 看一下Hoặc thêm 一下
Tự kiểm tra
1. 请等___。
Xin đợi một chút.
- 一下
- 一点儿
- 一次
Xem đáp án
Đáp án: A. 一下
Qǐng děng yíxià.
2. 我想试___这件衣服。
Tôi muốn thử chiếc áo này.
- 一点儿
- 一下
- 一些
Xem đáp án
Đáp án: B. 一下
Wǒ xiǎng shì yíxià zhè jiàn yīfu.