Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Cho ai cái gì với 给

Give with 给

Subject + 给 + Person + Object / 给 + Person + Verb

Giải thích

给 (gěi) = "cho/đưa". Có thể dùng như động từ hoặc giới từ.

Ví dụ

他给我一本书。

Tā gěi wǒ yì běn shū.

Anh ấy cho tôi một quyển sách.

我给你打电话。

Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.

Tôi gọi điện cho bạn.

Lỗi hay gặp

Trật tự chuẩn: 给 + người nhận + vật tặng (KHÔNG đảo vật lên trước người).

✗ Sai: 我给一本书他。

✓ Đúng: 我给他一本书。

给 làm giới từ "cho ai làm gì" đứng TRƯỚC người nhận; đừng bỏ 给 hay đặt sai vị trí.

✗ Sai: 我打电话你。

✓ Đúng: 我给你打电话。

Từ khó trong bài

被 bèi — bị (thụ động), chăn bông

把 bǎ — đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ)

故事 gù shì — câu chuyện

信 xìn — thư; tin tưởng

Tự kiểm tra

1. 他___我一本书。

Anh ấy cho tôi một quyển sách.

  1. 给
  2. 被
  3. 把
Xem đáp án

Đáp án: A. 给

Tā gěi wǒ yì běn shū.

2. 我___你打电话。

Tôi gọi điện cho bạn.

  1. 被
  2. 给
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: B. 给

Wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà.

3. 妈妈___我做饭。

Mẹ nấu cơm cho tôi.

  1. 把
  2. 被
  3. 给
Xem đáp án

Đáp án: C. 给

Mā ma gěi wǒ zuò fàn.

4. 请___我一杯水。

Cho tôi xin một cốc nước.

  1. 给
  2. 被
  3. 跟
Xem đáp án

Đáp án: A. 给

Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

5. 老师___学生讲故事。

Giáo viên kể chuyện cho học sinh.

  1. 被
  2. 给
  3. 把
Xem đáp án

Đáp án: B. 给

Lǎo shī gěi xué sheng jiǎng gù shì.

6. 他___我买了一杯咖啡。

Anh ấy mua cho tôi một cốc cà phê.

  1. 把
  2. 被
  3. 给
Xem đáp án

Đáp án: C. 给

Tā gěi wǒ mǎi le yì bēi kā fēi.

7. 我___妈妈写了一封信。

Tôi viết cho mẹ một lá thư.

  1. 给
  2. 被
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: A. 给

Wǒ gěi mā ma xiě le yì fēng xìn.

8. 老师___我们讲课。

Giáo viên giảng bài cho chúng tôi.

  1. 被
  2. 给
  3. 把
Xem đáp án

Đáp án: B. 给

Lǎo shī gěi wǒ men jiǎng kè.

9. 请___我介绍一下。

Hãy giới thiệu cho tôi một chút.

  1. 跟
  2. 被
  3. 给
Xem đáp án

Đáp án: C. 给

Qǐng gěi wǒ jiè shào yí xià.

10. 他___朋友打电话。

Anh ấy gọi điện cho bạn.

  1. 给
  2. 被
  3. 把
Xem đáp án

Đáp án: A. 给

Tā gěi péng you dǎ diàn huà.

Từ ghép trong ví dụ

打电话 · 妈妈 · 做饭 · 老师 · 学生 · 故事

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6