Cuối cùng thì với 终于
Finally with 终于
终于 + Verb + 了
Giải thích
终于 (zhōngyú) biểu thị kết quả đạt được sau thời gian dài hoặc nhiều khó khăn.
Ví dụ
我们终于完成了任务。
Wǒmen zhōngyú wánchéng le rènwu.
Cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành nhiệm vụ.
雨终于停了。
Yǔ zhōngyú tíng le.
Mưa cuối cùng cũng tạnh.
Lỗi hay gặp
终于 hàm ý ĐÃ MONG ĐỢI lâu hoặc đã nỗ lực nhiều; không dùng cho sự kiện thông thường.
✗ Sai: 我终于去了超市。Đi siêu thị là việc bình thường, không phải chờ mong gì
✓ Đúng: 等了两个小时,车终于来了。
终于 thường đi với 了 để hoàn thành; khác 最后 (cuối cùng theo thứ tự liệt kê) và 结果 (kết quả).
✗ Sai: 我终于说,然后走了。
✓ Đúng: 我最后说了几句话,然后就走了。
Từ khó trong bài
任务 rèn wu — nhiệm vụ
停 tíng — dừng lại
成功 chéng gōng — thành công
答案 dá àn — đáp án
暖和 nuǎn huo — ấm áp
Tự kiểm tra
1. 我们___完成了任务。
Cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành nhiệm vụ.
- 终于
- 几乎
- 必须
Xem đáp án
Đáp án: A. 终于
Wǒ men zhōng yú wán chéng le rèn wu.
2. 雨___停了。
Mưa cuối cùng cũng tạnh.
- 几乎
- 终于
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: B. 终于
Yǔ zhōng yú tíng le.
3. 等了很久,他___来了。
Đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng đến.
- 必须
- 几乎
- 终于
Xem đáp án
Đáp án: C. 终于
Děng le hěn jiǔ, tā zhōng yú lái le.
4. 努力了三年,我___通过了考试。
Cố gắng ba năm, cuối cùng tôi cũng đỗ kỳ thi.
- 终于
- 几乎
- 刚才
Xem đáp án
Đáp án: A. 终于
Nǔ lì le sān nián, wǒ zhōng yú tōng guò le kǎo shì.
5. 火车___到站了。
Tàu cuối cùng cũng đến ga.
- 几乎
- 终于
- 必须
Xem đáp án
Đáp án: B. 终于
Huǒ chē zhōng yú dào zhàn le.
6. 等了一个小时,车___来了。
Đợi một tiếng, xe cuối cùng cũng đến.
- 必须
- 几乎
- 终于
Xem đáp án
Đáp án: C. 终于
Děng le yí gè xiǎo shí, chē zhōng yú lái le.
7. 经过努力,他___成功了。
Sau khi nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
- 终于
- 几乎
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: A. 终于
Jīng guò nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng le.
8. 找了很久,我___找到了答案。
Tìm rất lâu, cuối cùng tôi cũng tìm ra đáp án.
- 几乎
- 终于
- 必须
Xem đáp án
Đáp án: B. 终于
Zhǎo le hěn jiǔ, wǒ zhōng yú zhǎo dào le dá àn.
9. 天气___暖和了。
Thời tiết cuối cùng cũng ấm lên.
- 刚才
- 几乎
- 终于
Xem đáp án
Đáp án: C. 终于
Tiān qì zhōng yú nuǎn huo le.
10. 练习了很多次,她___学会了。
Luyện nhiều lần, cuối cùng cô ấy cũng học được.
- 终于
- 几乎
- 必须
Xem đáp án
Đáp án: A. 终于
Liàn xí le hěn duō cì, tā zhōng yú xué huì le.