Về mặt…… với 在……方面
In terms of…… with 在……方面
在 + Lĩnh vực + 方面,……
Giải thích
在……方面 khoanh phạm vi đang nói tới: "về mặt…, ở khía cạnh…". Giữa 在 và 方面 là danh từ chỉ lĩnh vực (学习, 工作, 生活…).
Ví dụ
在学习方面,他一直很努力。
Zài xuéxí fāngmiàn, tā yìzhí hěn nǔlì.
Về mặt học tập, anh ấy luôn rất chăm chỉ.
这家公司在服务方面做得很好。
Zhè jiā gōngsī zài fúwù fāngmiàn zuò de hěn hǎo.
Công ty này làm rất tốt về mặt phục vụ.
在生活方面,你有什么困难可以告诉我。
Zài shēnghuó fāngmiàn, nǐ yǒu shénme kùnnan kěyǐ gàosu wǒ.
Về mặt sinh hoạt, bạn có khó khăn gì cứ nói với tôi.
Lỗi hay gặp
Giữa 在 và 方面 là DANH TỪ chỉ lĩnh vực, không đặt cả một câu vào giữa.
✗ Sai: 在他学习很努力方面,老师很满意。
✓ Đúng: 在学习方面,他很努力。
Tự kiểm tra
1. 在工作___,她是我的老师。
Về mặt công việc, cô ấy là thầy của tôi.
- 方面
- 以后
- 里面
Xem đáp án
Đáp án: A. 方面
Zài gōngzuò fāngmiàn, tā shì wǒ de lǎoshī.
2. ___语言方面,他比我好。
Về mặt ngôn ngữ, anh ấy giỏi hơn tôi.
- 对
- 在
- 从
Xem đáp án
Đáp án: B. 在
Zài yǔyán fāngmiàn, tā bǐ wǒ hǎo.
3. 这个城市在交通___还有很多问题。
Thành phố này về mặt giao thông còn nhiều vấn đề.
- 以前
- 中间
- 方面
Xem đáp án
Đáp án: C. 方面
Zhège chéngshì zài jiāotōng fāngmiàn hái yǒu hěn duō wèntí.