Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 6

Xét về với 鉴于

In view of with 鉴于

鉴于 + Tình hình,……

Giải thích

鉴于 nêu căn cứ, lý do để đi đến kết luận (xét/căn cứ vào). Văn phong trang trọng.

Ví dụ

鉴于天气原因,比赛推迟了。

Jiànyú tiānqì yuányīn, bǐsài tuīchí le.

Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu hoãn lại.

鉴于他的出色表现,公司决定提升他。

Jiànyú tā de chūsè biǎoxiàn, gōngsī juédìng tíshēng tā.

Xét biểu hiện xuất sắc của anh ấy, công ty quyết định thăng chức.

Tự kiểm tra

1. ___天气不好,比赛推迟了。

Xét thấy thời tiết xấu, trận đấu đã hoãn.

  1. 鉴于
  2. 何况
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: A. 鉴于

Jiànyú tiānqì bù hǎo, bǐsài tuīchí le.

2. ___他的表现,公司决定让他做组长。

Xét thấy biểu hiện của anh ấy, công ty quyết định cho anh ấy làm tổ trưởng.

  1. 固然
  2. 鉴于
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: B. 鉴于

Jiànyú tā de biǎoxiàn, gōngsī juédìng ràng tā zuò zǔzhǎng.

3. ___情况特殊,我们再商量一下。

Xét thấy tình hình đặc biệt, chúng ta bàn lại chút.

  1. 何况
  2. 不止
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: C. 鉴于

Jiànyú qíngkuàng tèshū, wǒmen zài shāngliang yíxià.

4. ___时间有限,今天先讲到这里。

Xét thấy thời gian có hạn, hôm nay giảng đến đây trước.

  1. 鉴于
  2. 未免
  3. 固然
Xem đáp án

Đáp án: A. 鉴于

Jiànyú shíjiān yǒuxiàn, jīntiān xiān jiǎng dào zhèlǐ.

5. ___以上原因,这个计划暂时停止。

Xét thấy các nguyên nhân trên, kế hoạch này tạm dừng.

  1. 不妨
  2. 鉴于
  3. 何况
Xem đáp án

Đáp án: B. 鉴于

Jiànyú yǐshàng yuányīn, zhège jìhuà zànshí tíngzhǐ.

6. ___大家的意见,我们改了方案。

Xét thấy ý kiến mọi người, chúng tôi đã sửa phương án.

  1. 固然
  2. 未免
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: C. 鉴于

Jiànyú dàjiā de yìjiàn, wǒmen gǎi le fāng'àn.

7. ___这次的结果,我们要重新考虑。

Xét thấy kết quả lần này, chúng ta phải cân nhắc lại.

  1. 鉴于
  2. 不止
  3. 不妨
Xem đáp án

Đáp án: A. 鉴于

Jiànyú zhè cì de jiéguǒ, wǒmen yào chóngxīn kǎolǜ.

8. ___他年纪太小,不能参加。

Xét thấy tuổi em ấy còn nhỏ, không thể tham gia.

  1. 何况
  2. 鉴于
  3. 未免
Xem đáp án

Đáp án: B. 鉴于

Jiànyú tā niánjì tài xiǎo, bù néng cānjiā.

9. ___路上堵车,会议推后半小时。

Xét thấy đường tắc, cuộc họp lùi lại nửa tiếng.

  1. 不妨
  2. 固然
  3. 鉴于
Xem đáp án

Đáp án: C. 鉴于

Jiànyú lù shang dǔchē, huìyì tuī hòu bàn xiǎoshí.

10. ___安全考虑,请系好安全带。

Xét về an toàn, xin thắt dây an toàn.

  1. 鉴于
  2. 何况
  3. 不止
Xem đáp án

Đáp án: A. 鉴于

Jiànyú ānquán kǎolǜ, qǐng jì hǎo ānquándài.

Từ ghép trong ví dụ

鉴于 · 天气 · 原因 · 比赛 · 推迟 · 出色

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6