Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 2

Nếu...thì... với 如果...就...

If...then... with 如果...就...

如果 + Condition,就 + Result

Giải thích

如果...就... biểu thị điều kiện - kết quả (nếu...thì...).

Ví dụ

如果明天下雨,我就不去了。

Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒ jiù bú qù le.

Nếu mai mưa thì tôi không đi.

如果你有时间,就来我家吧。

Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, jiù lái wǒ jiā ba.

Nếu bạn rảnh thì đến nhà tôi nhé.

Lỗi hay gặp

就 trong vế kết quả đứng SAU chủ ngữ, KHÔNG đứng đầu vế.

✗ Sai: 如果明天下雨,就我不去。

✓ Đúng: 如果明天下雨,我就不去。

如果 chỉ điều kiện GIẢ ĐỊNH; đừng dùng 如果 cho nguyên nhân đã thật (dùng 因为 thay vào).

✗ Sai: 如果昨天下雨,他没来。

✓ Đúng: 因为昨天下雨,他没来。

Từ khó trong bài

公园 gōng yuán — công viên

比赛 bǐ sài — thi đấu, cuộc thi

取消 qǔ xiāo — hủy bỏ

饿 è — đói

Tự kiểm tra

1. ___明天下雨,我就不去了。

Nếu mai mưa thì tôi không đi.

  1. 如果
  2. 因为
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 如果

Rú guǒ míng tiān xià yǔ, wǒ jiù bú qù le.

2. 如果你有时间,___来我家吧。

Nếu bạn rảnh thì đến nhà tôi nhé.

  1. 都
  2. 就
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: B. 就

Rú guǒ nǐ yǒu shí jiān, jiù lái wǒ jiā ba.

3. ___你累了,就休息一下。

Nếu bạn mệt thì nghỉ một chút.

  1. 但是
  2. 所以
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: C. 如果

Rú guǒ nǐ lèi le, jiù xiū xi yí xià.

4. 如果他不来,我们___走。

Nếu anh ấy không đến thì chúng ta đi.

  1. 就
  2. 才
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: A. 就

Rú guǒ tā bù lái, wǒ men jiù zǒu.

5. ___有问题,就给我打电话。

Nếu có vấn đề thì gọi cho tôi.

  1. 因为
  2. 如果
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: B. 如果

Rú guǒ yǒu wèn tí, jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

6. ___你不喜欢,就别买了。

Nếu bạn không thích thì đừng mua.

  1. 虽然
  2. 因为
  3. 如果
Xem đáp án

Đáp án: C. 如果

Rú guǒ nǐ bù xǐ huan, jiù bié mǎi le.

7. 如果明天天气好,我们___去公园。

Nếu mai trời đẹp thì chúng ta đi công viên.

  1. 就
  2. 都
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 就

Rú guǒ míng tiān tiān qì hǎo, wǒ men jiù qù gōng yuán.

8. ___下雨,比赛就取消。

Nếu mưa thì trận đấu bị hủy.

  1. 所以
  2. 如果
  3. 但是
Xem đáp án

Đáp án: B. 如果

Rú guǒ xià yǔ, bǐ sài jiù qǔ xiāo.

9. 如果你饿了,___先吃饭吧。

Nếu bạn đói thì ăn cơm trước đi.

  1. 都
  2. 才
  3. 就
Xem đáp án

Đáp án: C. 就

Rú guǒ nǐ è le, jiù xiān chī fàn ba.

10. ___有不懂的,就问老师。

Nếu có chỗ không hiểu thì hỏi giáo viên.

  1. 如果
  2. 因为
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 如果

Rú guǒ yǒu bù dǒng de, jiù wèn lǎo shī.

Từ ghép trong ví dụ

如果 · 明天 · 下雨 · 有时 · 休息 · 一下

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6