Cũng với 也
Also/too with 也
Subject + 也 + Verb/Adj
Giải thích
也 (yě) = "cũng". Đặt TRƯỚC động từ/tính từ để nói hành động/tính chất tương tự người khác.
Ví dụ
他也去学校。
Tā yě qù xuéxiào.
Anh ấy cũng đi học.
我也喜欢中国菜。
Wǒ yě xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi cũng thích đồ ăn Trung Quốc.
Lỗi hay gặp
也 là phó từ: đứng SAU chủ ngữ, TRƯỚC động từ/tính từ — không đặt sau động từ hay cuối câu như "too" trong tiếng Anh. Khi có thêm phó từ như 很, 不, 也 thường đứng trước chúng (我也很喜欢, 我也不去).
✗ Sai: 我去也学校。
✓ Đúng: 我也去学校。
Phủ định: 也 đứng TRƯỚC 不 (也不去), không nói 不也去.
✗ Sai: 我不也去。
✓ Đúng: 我也不去。
Tự kiểm tra
1. 我是学生,他___是学生。
Tôi là học sinh, anh ấy cũng là học sinh.
- 也
- 都
- 很
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Wǒ shì xuésheng, tā yě shì xuésheng.
2. 你喜欢吃米饭,我___喜欢。
Bạn thích ăn cơm, tôi cũng thích.
- 都
- 也
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 也
Nǐ xǐhuan chī mǐfàn, wǒ yě xǐhuan.
3. 她会说汉语,我___会。
Cô ấy biết nói tiếng Trung, tôi cũng biết.
- 和
- 都
- 也
Xem đáp án
Đáp án: C. 也
Tā huì shuō Hànyǔ, wǒ yě huì.
4. 今天很热,昨天___很热。
Hôm nay rất nóng, hôm qua cũng rất nóng.
- 也
- 在
- 的
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Jīntiān hěn rè, zuótiān yě hěn rè.
5. 爸爸去公司,妈妈___去。
Bố đi công ty, mẹ cũng đi.
- 和
- 也
- 都
Xem đáp án
Đáp án: B. 也
Bàba qù gōngsī, māma yě qù.
6. 我想喝茶,你___想喝吗?
Tôi muốn uống trà, bạn cũng muốn uống không?
- 很
- 和
- 也
Xem đáp án
Đáp án: C. 也
Wǒ xiǎng hē chá, nǐ yě xiǎng hē ma?
7. 这个很贵,那个___很贵。
Cái này rất đắt, cái kia cũng rất đắt.
- 也
- 还
- 请
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Zhège hěn guì, nàge yě hěn guì.
8. 他是我的朋友,___是我的老师。
Anh ấy là bạn tôi, cũng là thầy của tôi.
- 都
- 也
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 也
Tā shì wǒ de péngyou, yě shì wǒ de lǎoshī.
9. 我不去,他___不去。
Tôi không đi, anh ấy cũng không đi.
- 和
- 很
- 也
Xem đáp án
Đáp án: C. 也
Wǒ bú qù, tā yě bú qù.
10. 我有一个哥哥,___有一个姐姐。
Tôi có một anh trai, cũng có một chị gái.
- 也
- 都
- 在
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Wǒ yǒu yí ge gēge, yě yǒu yí ge jiějie.