Hướng tới ai đó với 对
Directed at someone with 对
Subject + 对 + Person + Verb
Giải thích
对 (duì) đặt trước người để chỉ hành động hướng về họ (đối xử/nói/gặp với ai).
Ví dụ
他对我很好。
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Anh ấy đối xử tốt với tôi.
老师对我说了什么?
Lǎoshī duì wǒ shuō le shénme?
Giáo viên nói gì với tôi?
Lỗi hay gặp
对 đứng TRƯỚC người nhận hành động, KHÔNG đặt sau động từ.
✗ Sai: 他很好对我。
✓ Đúng: 他对我很好。
对 (về phía/hướng tới) khác 给 (cho/tặng): 对 tôi tốt (đối xử tốt) ≠ 给 tôi tốt (cho tôi điều tốt).
✗ Sai: 他给老师很客气。
✓ Đúng: 他对老师很客气。
Tự kiểm tra
1. 他___我很好。
Anh ấy đối xử tốt với tôi.
- 对
- 给
- 在
Xem đáp án
Đáp án: A. 对
Tā duì wǒ hěn hǎo.
2. 老师___我们说了很多。
Giáo viên đã nói rất nhiều với chúng tôi.
- 在
- 对
- 从
Xem đáp án
Đáp án: B. 对
Lǎoshī duì wǒmen shuō le hěn duō.
3. 我想___你说一件事。
Tôi muốn nói với bạn một chuyện.
- 在
- 从
- 对
Xem đáp án
Đáp án: C. 对
Wǒ xiǎng duì nǐ shuō yí jiàn shì.
4. 他___朋友很客气。
Anh ấy rất lịch sự với bạn bè.
- 对
- 给
- 到
Xem đáp án
Đáp án: A. 对
Tā duì péngyou hěn kèqi.
5. 你要___老师问好。
Bạn phải chào hỏi giáo viên.
- 在
- 对
- 和
Xem đáp án
Đáp án: B. 对
Nǐ yào duì lǎoshī wènhǎo.
6. 医生___我说要多休息。
Bác sĩ nói với tôi là phải nghỉ nhiều.
- 从
- 到
- 对
Xem đáp án
Đáp án: C. 对
Yīshēng duì wǒ shuō yào duō xiūxi.
7. 她___我很不客气。
Cô ấy rất không lịch sự với tôi.
- 对
- 都
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 对
Tā duì wǒ hěn bú kèqi.
8. 爸爸___弟弟说了很多话。
Bố nói với em trai rất nhiều điều.
- 在
- 对
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 对
Bàba duì dìdi shuō le hěn duō huà.
9. 这个人___我们都很好。
Người này đối xử tốt với tất cả chúng tôi.
- 有
- 在
- 对
Xem đáp án
Đáp án: C. 对
Zhège rén duì wǒmen dōu hěn hǎo.
10. 我___这件事不太明白。
Tôi không hiểu rõ lắm về chuyện này.
- 对
- 给
- 到
Xem đáp án
Đáp án: A. 对
Wǒ duì zhè jiàn shì bú tài míngbai.